Câu tiếng Anh có từ “retrospective”
98 câu thật có từ retrospective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrospective nghĩa là nhìn lại quá khứ. retrospective là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with or related to the past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrospective
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Marlow smiled his retrospective smile which was kind as though he bore no grudge against people he used to know.
Marlow nở nụ cười hồi tưởng đầy tử tế như thể ông không có ác cảm gì với những người ông từng biết.
Từ trong câu: retrospective, smile, kind, though, bore, people, use, know
Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retrospective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| retrospective cohort | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrospective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrospective trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ retrospective hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrospective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrospective gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrospective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrospective: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.