Câu tiếng Anh có từ “quack”
16 câu thật có từ quack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quack nghĩa là tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn. quack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quack
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
All the other teachers are quacks: I have exposed them repeatedly.
Từ trong câu: teacher, quack, repeatedly, expose
Bernard Shaw, Caesar and Cleopatra · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng quack nằm ở trang từ điển: quack đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quack trong kho câu?
- Kho câu có 16 câu có từ quack hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.