possible
tính từ (adj)
Possible có nghĩa là có thể, có khả năng xảy ra hoặc tồn tại.
Định nghĩa Anh - Anh: Capable of happening or existing.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.possibletính từ (adj)
Capable of happening or existing.
Có khả năng xảy ra hoặc tồn tại.
Trái nghĩa (OPP):impossibleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •every possible4.991 lần trong kho sách
- •greatest possible1.475 lần trong kho sách
- •best possible2.031 lần trong kho sách
- •scarcely possible1.185 lần trong kho sách
- •hardly possible1.000 lần trong kho sách
- •earliest possible634 lần trong kho sách
- •worst possible603 lần trong kho sách
- •longer possible900 lần trong kho sách
- •smallest possibleTừ vựng học thuật
- •highest possibleTừ vựng học thuật
- 2.possibletính từ (adj)
Existing in possibility.
Tồn tại trong khả năng.
Đồng nghĩa (SYN):potential - 3.possibledanh từ (n)
Something that can be done.
- 4.possibledanh từ (n)
An applicant who might be suitable.
Từ nguyên học (Etymology): possible
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: possible
Họ từ của "possible" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: possibility: danh từ (n), possibly: trạng từ (adv).
một triển vọng hoặc tiềm năng trong tương lai
This connexion is evidently too fanciful to be taken seriously, though, if Harald’s voyage had Wineland as its objective, the possibility is not altogether excluded.
Nguồn: Gathorne-Hardy, G. M. (Geoffrey Malcolm): The Norse discoverers of America
có thể, có khả năng xảy ra; bằng mọi cách có thể
Mr. Bruce has possibly as fine a collection of scrap-books as one would wish to see.
Nguồn: Richings, G. F.: Evidences of Progress Among Colored People
Cụm từ & Collocations: possible
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "possible". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- every possible
They are intended as starter sets to build on, not complete lists of every possible tool.
Chúng được dự định là bộ khởi đầu để xây dựng chứ không phải danh sách đầy đủ của mọi công cụ có thể.
Tác phẩm mở: Seed Factories/Starter Set
- greatest possible
- best possible
There are some problems where greedy algorithms do not produce the best possible solution.
Wikipedia contributors: Greedy algorithm
- scarcely possible
It’s scarcely possible nowadays to speak of the right of people to despise one another.
Ngày nay khó có thể nói về quyền khinh thường lẫn nhau của con người.
Chekhov, Anton Pavlovich: The Bet, and other stories
- hardly possible
Without such a costume it would be hardly possible for women to work on board.
Yates, L. K.: The Woman's Part: A Record of Munitions Work
- earliest possible
- worst possible
- longer possible
- smallest possible
- highest possible
Scientists try to use the highest possible magnetic fields to get the best image quality.
Wikipedia contributors: Nuclear magnetic resonance
Đồng nghĩa & Sắc thái: possible
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "possible" phân theo từng nét nghĩa (có khả năng xảy ra hoặc tồn tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "possible" ở nét nghĩa "tồn tại trong khả năng" (ngoài ra "potential" còn biểu thị: khả năng vốn có để hình thành).
“But for the moment Peter was not much concerned with the potential relationship between the Deity and young Peter.”
Câu dẫn chứng văn học: possible
Proposals are welcome as we hope to make this relevant and accurate a document as possible.Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất vì chúng tôi hy vọng sẽ biến tài liệu này thành một tài liệu phù hợp và chính xác nhất có thể.
The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.
As far as possible local talent has been recruited for positions at the station.Trong khả năng có thể, nhân tài địa phương đã được tuyển dụng vào các vị trí tại nhà ga.
This device also has the ability to present possible bias relating to abnormal extra physical activity due to its obvious presence on the wrist.Thiết bị này cũng có khả năng đưa ra những thành kiến có thể xảy ra liên quan đến hoạt động thể chất bổ sung bất thường do sự hiện diện rõ ràng của nó trên cổ tay.
This applies not only to students, but also to lecturers and teachers, because cooperation and collaboration are possible at all levels.Điều này không chỉ áp dụng cho sinh viên mà còn cho cả giảng viên và giáo viên, bởi vì sự hợp tác và cộng tác có thể xảy ra ở mọi cấp độ.
It is also possible to use a newline instead of a semicolon for this.Cũng có thể sử dụng dòng mới thay vì dấu chấm phẩy cho việc này.
It is the interaction of these models that makes Motor Theory possible.Chính sự tương tác của các mô hình này đã làm nên Lý thuyết Vận động.
It’s scarcely possible nowadays to speak of the right of people to despise one another.Ngày nay khó có thể nói về quyền khinh thường lẫn nhau của con người.
Đọc mở rộng theo CEFR: possible
Từ vựng bậcA2→“Proposals are welcome as we hope to make this relevant and accurate a document as possible.”
Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất vì chúng tôi hy vọng sẽ biến tài liệu này thành một tài liệu phù hợp và chính xác nhất có thể.
Nguồn: Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Robotic Ethics
“The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.”
Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on depression and anxiety
Cấu trúc & Vận dụng: “possible”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “possible” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “possible”
Họ từ liên kết: possibility: danh từ (n), possibly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “possible”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “possible” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “possible”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “possible”:
““I wish that might be possible,” answered Miss Hammond with a slow shake of the head.”
Gợi ý luyện tập với “possible”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
possible (tính từ): có khả năng xảy ra hoặc tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh: Capable of happening or existing.
possible (tính từ (adj)) ↔ possibility, possibly
Họ từ trong dữ liệu: possibility: danh từ (n), possibly: trạng từ (adv)
every possible
“They are intended as starter sets to build on, not complete lists of every possible tool.” (Chúng được dự định là bộ khởi đầu để xây dựng chứ không phải danh sách đầy đủ của mọi công cụ có thể.)
greatest possible
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "possible" trong câu.
best possible
“There are some problems where greedy algorithms do not produce the best possible solution.”
““I wish that might be _____,” answered Miss Hammond with a slow shake of the head.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: possible
“I wish that might be possible,” answered Miss Hammond with a slow shake of the head.
Nguồn: Ward, William (Author at Arthur Westbrook Co. (Cleveland, Ohio)): Jeff Clayton's surprise
“Proposals are welcome as we hope to make this relevant and accurate a document as _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất vì chúng tôi hy vọng sẽ biến tài liệu này thành một tài liệu phù hợp và chính xác nhất có thể.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: possible
Proposals are welcome as we hope to make this relevant and accurate a document as possible.
Nguồn: Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Robotic Ethics
Ứng dụng & Mở rộng: “possible”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “possible”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “possible”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “possible” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “possible” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: possible
Hỏi đáp trọng tâmpossible nghĩa là gì (meaning & definition)?
possible nghĩa là có thể. possible là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of happening or existing.
Từ possible trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɑs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɑsəbəl/.
Từ possible là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "possible" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ possible theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: có khả năng xảy ra hoặc tồn tại - Nét nghĩa 2 [A2]: tồn tại trong khả năng - Nét nghĩa 3 [A2]: something that can be done - Nét nghĩa 4 [A2]: an applicant who might be suitable
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ possible:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɑsəbəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ possible:
every possible; greatest possible; best possible; scarcely possible; hardly possible
possible được dùng trong câu như thế nào?
“I wish that might be possible,” answered Miss Hammond with a slow shake of the head. (William) Ward, Jeff Clayton's surprise; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)