E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phenomenally”

37 câu thật có từ phenomenally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phenomenally nghĩa là phi thường. phenomenally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a phenomenal degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phenomenally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The Dog-Roses are phenomenally difficult to distinguish from one another, and as many as fifty Swiss species are described.

    Từ trong câu: phenomenally, dog, rose, difficult, distinguish, another, many, fifty

    Somerville Hastings, Summer Flowers of the High Alps. Nguồn: Project Gutenberg #66278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phenomenally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phenomenally trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ phenomenally hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phenomenally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phenomenally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phenomenally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phenomenally: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.