E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personalisation”

17 câu thật có từ personalisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personalisation nghĩa là sự cá nhân hóa (thiết kế sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung phù hợp với từng cá nhân). personalisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of designing or producing something to meet someone's individual requirements. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personalisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personalisation trong kho câu?
Kho câu có 17 câu có từ personalisation hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personalisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personalisation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personalisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personalisation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.