E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “omelet”

31 câu thật có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: omelet nghĩa là trứng tráng. omelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The darling occupant of fourteen months is smothered in a raw omelet and frescoed over the eye by bunches of asparagus.

    Từ trong câu: bunch, darling, occupant, omelet, fourteen, month, raw, eye

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelet trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ omelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 8 câu, rồi Bậc A2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelet: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.