next
trạng từ (adv)
Next có nghĩa là tiếp theo, vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó.
Định nghĩa Anh - Anh: At the time or occasion immediately following.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nexttrạng từ (adv)
At the time or occasion immediately following.
Vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •next morning51.611 lần trong kho sách
- •next day61.710 lần trong kho sách
- •next moment14.741 lần trong kho sách
- •next week7.981 lần trong kho sách
- •next instant5.473 lần trong kho sách
- •next year6.638 lần trong kho sách
- •next minute4.060 lần trong kho sách
- •next room6.516 lần trong kho sách
- •next doorTừ vựng học thuật
- •next monthTừ vựng học thuật
- •next timeTừ vựng học thuật
- •early the nextTừ vựng học thuật
- 2.nexttính từ (adj)
Immediately following in time or order.
Ngay sau đó về thời gian hoặc thứ tự.
Đồng nghĩa (SYN):following - 3.nexttính từ (adj)
Nearest in space or position.
Gần nhất trong không gian hoặc vị trí.
- 4.nexttính từ (adj)[của các quan chức được bầu]
Elected but not yet serving.
Được bầu nhưng chưa phục vụ.
Từ nguyên học (Etymology): next
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: next
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "next". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- next morning
He told them that he would answer more questions next morning.”
Fraser, Edward, 1859?-: The war drama of the Eagles
- next day
"I can't go then, but I can the next day.
Barnum, Vance: Frank and Andy at boarding school
- next moment
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.
Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages
- next week
The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.
Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.
Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd
- next instant
The gorilla gave a snarl, and the next instant made a leap for Captain Broadbeam's shoulder.
Rockwood, Roy: Rival ocean divers
- next year
The next year you'll go into the antique class, if they'll let you, and draw heads, and keep up your still-life mornings.
Năm tới bạn sẽ vào lớp học đồ cổ, nếu họ cho phép bạn, vẽ đầu người, và tiếp tục những buổi sáng tĩnh vật.
Howells, William Dean: The Coast of Bohemia
- next minute
- next room
The woman called her husband, who was hiding behind the baby’s crib in the next room.
Scott, Robert, 1860-1946 [Editor]: Cyclopedia of illustrations for public speakers
- next door
Next door to us was an ordinary sort of man who all the while was quietly prostrating himself till his head bumped against the floor.
Sei Shōnagon, 967?-1025?: The pillow-book of Sei Shōnagon
- next month
- next time
Next time the ship came there to anchor the cod-fish looked again; and the rust had gone still further into the link.
Lần sau tàu tới đó thả neo cá tuyết lại nhìn; và rỉ sét vẫn ăn sâu hơn vào mắt xích.
Jefferies, Richard: Wood Magic: A Fable
- early the next
Đồng nghĩa & Sắc thái: next
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "next" phân theo từng nét nghĩa (vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "next" ở nét nghĩa "ngay sau đó về thời gian hoặc thứ tự" (ngoài ra "following" còn biểu thị: sắp được đề cập hoặc chỉ định).
“We are now reaping the legitimate harvest of blindly and persistently following the traditional methods handed down from father to son.”
Đồng nghĩa với "next" ở nét nghĩa "gần nhất trong không gian hoặc vị trí" (ngoài ra "adjacent" còn biểu thị: có một ranh giới hoặc cạnh chung).
“The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "next" khi diễn đạt nét nghĩa: gần nhất trong không gian hoặc vị trí.
Đồng nghĩa với "next" ở nét nghĩa "được bầu nhưng chưa phục vụ" (ngoài ra "future" còn biểu thị: chưa có hoặc sắp có).
“We are also going to talk about possible future trends and recommendations.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "next" khi diễn đạt nét nghĩa: được bầu nhưng chưa phục vụ.
Câu dẫn chứng văn học: next
The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.
"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest."Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.
This will make room for the next shuttle crew to deliver radiation shields.Điều này sẽ nhường chỗ cho phi hành đoàn tàu con thoi tiếp theo cung cấp các tấm chắn bức xạ.
When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.
The next day I questioned the countess, and, I must confess, rather treacherously.Ngày hôm sau, tôi hỏi thăm nữ bá tước, và tôi phải thú nhận là có phần phản bội.
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Next day the hunting of the giraffe was continued with equally bad success.Ngày hôm sau, cuộc săn hươu cao cổ được tiếp tục với kết quả tồi tệ không kém.
Next morning it was found on the table torn up into little fragments.Sáng hôm sau người ta tìm thấy nó trên bàn đã bị xé thành nhiều mảnh nhỏ.
Đọc mở rộng theo CEFR: next
Từ vựng bậcA2→“The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.”
Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.
Nguồn: Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd
“"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.”
"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.
Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves
Cấu trúc & Vận dụng: “next”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “next” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “next”
Mục từ cốt lõi: next: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “next”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “next” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “next”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “next”:
“Katinka was in the yard, and the next thing my wife and I knew was a noise in the road.”
Gợi ý luyện tập với “next”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
next (trạng từ): vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó
Định nghĩa tiếng Anh: At the time or occasion immediately following.
next (trạng từ (adv))
next morning
“He told them that he would answer more questions next morning.””
next day
“"I can't go then, but I can the next day.”
next moment
“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.” (Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.)
“Katinka was in the yard, and the _____ thing my wife and I knew was a noise in the road.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: next
Katinka was in the yard, and the next thing my wife and I knew was a noise in the road.
Nguồn: Van Buren, Maud, 1869-1959 [Editor]: Christmas in Storyland
“The woman called her husband, who was hiding behind the baby’s crib in the _____ room.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: next
The woman called her husband, who was hiding behind the baby’s crib in the next room.
Nguồn: Scott, Robert, 1860-1946 [Editor]: Cyclopedia of illustrations for public speakers
Ứng dụng & Mở rộng: “next”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “next”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “next”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “next” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “next” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: next
Hỏi đáp trọng tâmnext nghĩa là gì (meaning & definition)?
next nghĩa là tiếp theo. next là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the time or occasion immediately following.
Từ next trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnɛkst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɛkst/.
Từ next là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "next" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ next theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó - Nét nghĩa 2 [A2]: ngay sau đó về thời gian hoặc thứ tự - Nét nghĩa 3 [A2]: gần nhất trong không gian hoặc vị trí - Nét nghĩa 4 [A2]: được bầu nhưng chưa phục vụ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ next:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɛkst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ next:
next morning; next day; next moment; next week; next instant
next được dùng trong câu như thế nào?
Katinka was in the yard, and the next thing my wife and I knew was a noise in the road. (Maud, 1869-1959 [Editor] Van Buren, Christmas in Storyland; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)