Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

next

trạng từ (adv)

A2
/ˈnɛkst//ˈnɛkst/

Next có nghĩa là tiếp theo, vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó.

Định nghĩa Anh - Anh: At the time or occasion immediately following.

Diễn đạt “vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó”:nextA2/followingA1/adjacentA2/side by sideA2/futureA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.nexttrạng từ (adv)

    At the time or occasion immediately following.

    Vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó.

  2. 2.nexttính từ (adj)

    Immediately following in time or order.

    Ngay sau đó về thời gian hoặc thứ tự.

    Đồng nghĩa (SYN):following
  3. 3.nexttính từ (adj)

    Nearest in space or position.

    Gần nhất trong không gian hoặc vị trí.

    Đồng nghĩa (SYN):adjacent/side by side
  4. 4.nexttính từ (adj)[của các quan chức được bầu]

    Elected but not yet serving.

    Được bầu nhưng chưa phục vụ.

    Đồng nghĩa (SYN):future/succeeding
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): next

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: next

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "next". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • next morning

    He told them that he would answer more questions next morning.”

    Fraser, Edward, 1859?-: The war drama of the Eagles

  • next day

    "I can't go then, but I can the next day.

    Barnum, Vance: Frank and Andy at boarding school

  • next moment

    But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

    Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

    Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages

  • next week

    The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.

    Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.

    Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd

  • next instant

    The gorilla gave a snarl, and the next instant made a leap for Captain Broadbeam's shoulder.

    Rockwood, Roy: Rival ocean divers

  • next year

    The next year you'll go into the antique class, if they'll let you, and draw heads, and keep up your still-life mornings.

    Năm tới bạn sẽ vào lớp học đồ cổ, nếu họ cho phép bạn, vẽ đầu người, và tiếp tục những buổi sáng tĩnh vật.

    Howells, William Dean: The Coast of Bohemia

  • next minute
  • next room

    The woman called her husband, who was hiding behind the baby’s crib in the next room.

    Scott, Robert, 1860-1946 [Editor]: Cyclopedia of illustrations for public speakers

  • next door

    Next door to us was an ordinary sort of man who all the while was quietly prostrating himself till his head bumped against the floor.

    Sei Shōnagon, 967?-1025?: The pillow-book of Sei Shōnagon

  • next month
  • next time

    Next time the ship came there to anchor the cod-fish looked again; and the rust had gone still further into the link.

    Lần sau tàu tới đó thả neo cá tuyết lại nhìn; và rỉ sét vẫn ăn sâu hơn vào mắt xích.

    Jefferies, Richard: Wood Magic: A Fable

  • early the next
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: next

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "next" phân theo từng nét nghĩa (vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "next" ở nét nghĩa "ngay sau đó về thời gian hoặc thứ tự" (ngoài ra "following" còn biểu thị: sắp được đề cập hoặc chỉ định).

“We are now reaping the legitimate harvest of blindly and persistently following the traditional methods handed down from father to son.”

Đồng nghĩa với "next" ở nét nghĩa "gần nhất trong không gian hoặc vị trí" (ngoài ra "adjacent" còn biểu thị: có một ranh giới hoặc cạnh chung).

“The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "next" khi diễn đạt nét nghĩa: gần nhất trong không gian hoặc vị trí.

Đồng nghĩa với "next" ở nét nghĩa "được bầu nhưng chưa phục vụ" (ngoài ra "future" còn biểu thị: chưa có hoặc sắp có).

“We are also going to talk about possible future trends and recommendations.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "next" khi diễn đạt nét nghĩa: được bầu nhưng chưa phục vụ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: next

The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.

Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.

Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd, Nguyên văn tác phẩm
"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.

"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.

Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This will make room for the next shuttle crew to deliver radiation shields.

Điều này sẽ nhường chỗ cho phi hành đoàn tàu con thoi tiếp theo cung cấp các tấm chắn bức xạ.

Tác phẩm mở: Next Shuttle flight delayed to next year; ISS crew begin spacewalk, Nguyên văn tác phẩm
When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.

Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.

Tác phẩm mở: Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 7, Nguyên văn tác phẩm
The next day I questioned the countess, and, I must confess, rather treacherously.

Ngày hôm sau, tôi hỏi thăm nữ bá tước, và tôi phải thú nhận là có phần phản bội.

Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life, Nguyên văn tác phẩm
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Next day the hunting of the giraffe was continued with equally bad success.

Ngày hôm sau, cuộc săn hươu cao cổ được tiếp tục với kết quả tồi tệ không kém.

St. John, James Augustus: The Lives of Celebrated Travellers, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Next morning it was found on the table torn up into little fragments.

Sáng hôm sau người ta tìm thấy nó trên bàn đã bị xé thành nhiều mảnh nhỏ.

Oliphant, Mrs. (Margaret): Innocent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: next

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “next” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The next week the boy's girlfriend appeared at Todd's school with fifteen other people.”

Tuần sau, bạn gái của chàng trai xuất hiện ở trường của Todd cùng với mười lăm người khác.

Nguồn: Wikipedia contributors: Suicide of Amanda Todd

“"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.”

"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.

Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “next”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “next” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “next”

Mục từ cốt lõi: next: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “next”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “next” với tần suất cao:

51.611 lần trong kho sách
61.710 lần trong kho sách
14.741 lần trong kho sách
7.981 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “next”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “next”:

“Katinka was in the yard, and the next thing my wife and I knew was a noise in the road.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “next”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɛkst/.

next (trạng từ): vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó

Định nghĩa tiếng Anh: At the time or occasion immediately following.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

next (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi51.611 lần trong kho sách

next morning

“He told them that he would answer more questions next morning.””

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm61.710 lần trong kho sách

next day

“"I can't go then, but I can the next day.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái14.741 lần trong kho sách

next moment

“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.” (Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Katinka was in the yard, and the _____ thing my wife and I knew was a noise in the road.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: next

Katinka was in the yard, and the next thing my wife and I knew was a noise in the road.

Nguồn: Van Buren, Maud, 1869-1959 [Editor]: Christmas in Storyland

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The woman called her husband, who was hiding behind the baby’s crib in the _____ room.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: next

The woman called her husband, who was hiding behind the baby’s crib in the next room.

Nguồn: Scott, Robert, 1860-1946 [Editor]: Cyclopedia of illustrations for public speakers

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “next”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: next

Hỏi đáp trọng tâm

next nghĩa là gì (meaning & definition)?

next nghĩa là tiếp theo. next là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the time or occasion immediately following.

Từ next trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnɛkst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɛkst/.

Từ next là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "next" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ next theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: vào thời điểm hoặc dịp ngay sau đó - Nét nghĩa 2 [A2]: ngay sau đó về thời gian hoặc thứ tự - Nét nghĩa 3 [A2]: gần nhất trong không gian hoặc vị trí - Nét nghĩa 4 [A2]: được bầu nhưng chưa phục vụ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ next:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɛkst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ next:

next morning; next day; next moment; next week; next instant

next được dùng trong câu như thế nào?

Katinka was in the yard, and the next thing my wife and I knew was a noise in the road. (Maud, 1869-1959 [Editor] Van Buren, Christmas in Storyland; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/next, mã đối chiếu EV-8C5CA953. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.