Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “linguistics”

26 câu thật có từ linguistics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: linguistics nghĩa là ngôn ngữ học. linguistics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the scientific study of language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ linguistics

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Her linguistics Ph.D. was being used to real purpose.

    Từ trong câu: linguistics, linguistic, ph, have, use, real, purpose

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ linguistics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linguistics trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ linguistics hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ linguistics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linguistics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linguistics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linguistics: Câu phủ định (4 câu), may và might (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.