less
trạng từ (adv)
Less có nghĩa là ít hơn, dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ.
Định nghĩa Anh - Anh: Used to form the comparative of some adjectives and adverbs.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lesstrạng từ (adv)
Used to form the comparative of some adjectives and adverbs.
Dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ.
Đồng nghĩa (SYN):to a lesser extentTrái nghĩa (OPP):moreCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •none the less6.640 lần trong kho sách
- •much less14.806 lần trong kho sách
- •far less5.514 lần trong kho sách
- •less likely2.826 lần trong kho sách
- •scarcely less2.430 lần trong kho sách
- •nothing less4.394 lần trong kho sách
- •less important1.308 lần trong kho sách
- •less fortunate950 lần trong kho sách
- •less frequentTừ vựng học thuật
- •somewhat lessTừ vựng học thuật
- •became lessTừ vựng học thuật
- •grew lessTừ vựng học thuật
- 2.lesstrạng từ (adv)
Comparative of little.
So sánh ít.
Trái nghĩa (OPP):more - 3.lesstính từ (adj)
(comparative of `little' usually used with mass nouns) a quantifier meaning not as great in amount or degree.
Trái nghĩa (OPP):more - 4.lesstính từ (adj)
(usually preceded by `no') lower in quality.
- 5.lesstính từ (adj)
(nonstandard in some uses but often idiomatic with measure phrases) fewer.
Từ nguyên học (Etymology): less
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: less
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "less". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- none the less
She was in bliss enough, but her scribble none the less intimated that it was Scott who amused them most.
Cô ấy đã đủ hạnh phúc, nhưng nét vẽ nguệch ngoạc của cô ấy không kém phần gợi ý rằng chính Scott là người khiến họ thích thú nhất.
James, Henry: Some Short Stories [by Henry James]
- much less
Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.
Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.
Wikipedia contributors: Magnetic resonance imaging
- far less
To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.
Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.
Harris, Joel Chandler: The Bishop and the Boogerman
- less likely
Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.
Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.
Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals
- scarcely less
- nothing less
From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.”
Parrington, Vernon Louis: Main currents in American thought
- less important
This idea used to be very important, but over time it became less important.
Wikipedia contributors: Oyagami
- less fortunate
But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.
Chase, Mary Ellen: The art of narration
- less frequent
Paradoxically, there might be a new threat to life when flares become less frequent.
Tác phẩm mở: How Life could Evolve in a Red Dwarf Star System
- somewhat less
But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.
Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.
Allonby, Edith: Marigold
- became less
This idea used to be very important, but over time it became less important.
Wikipedia contributors: Oyagami
- grew less
Đồng nghĩa & Sắc thái: less
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "less" phân theo từng nét nghĩa (dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "less" khi diễn đạt nét nghĩa: dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ.
Câu dẫn chứng văn học: less
Its stock rose suddenly from less than nothing to a premium.Cổ phiếu của nó tăng đột ngột từ mức không có gì lên mức cao hơn.
But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.
Because optical spectroscopy is generally less expensive and has performance adequate for many tasks, it is far more common.Bởi vì quang phổ quang học thường ít tốn kém hơn và có hiệu suất phù hợp cho nhiều nhiệm vụ nên nó phổ biến hơn nhiều.
Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.
Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.
She was in bliss enough, but her scribble none the less intimated that it was Scott who amused them most.Cô ấy đã đủ hạnh phúc, nhưng nét vẽ nguệch ngoạc của cô ấy không kém phần gợi ý rằng chính Scott là người khiến họ thích thú nhất.
Northway ate heartily; his entertainer with less gusto, though he looked in excellent spirits, and talked much of the impending elections.Northway ăn uống vui vẻ; người giải trí của anh ấy ít hứng thú hơn, mặc dù anh ấy trông có tinh thần rất tốt và nói nhiều về cuộc bầu cử sắp diễn ra.
Where the flow is also carrying particulates or aerosols along the duct or channel, there is likely to be even less uniformity.Khi dòng chảy cũng mang theo các hạt hoặc sol khí dọc theo ống dẫn hoặc kênh thì thậm chí có thể còn kém đồng đều hơn.
Đọc mở rộng theo CEFR: less
Từ vựng bậcA2→“Its stock rose suddenly from less than nothing to a premium.”
Cổ phiếu của nó tăng đột ngột từ mức không có gì lên mức cao hơn.
Nguồn: Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain
“But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.”
Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.
Nguồn: Allonby, Edith: Marigold
Cấu trúc & Vận dụng: “less”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “less” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “less”
Mục từ cốt lõi: less: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “less”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “less” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “less”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “less”:
“From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.””
Gợi ý luyện tập với “less”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
less (trạng từ): dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ
Định nghĩa tiếng Anh: Used to form the comparative of some adjectives and adverbs.
less (trạng từ (adv))
none the less
“She was in bliss enough, but her scribble none the less intimated that it was Scott who amused them most.” (Cô ấy đã đủ hạnh phúc, nhưng nét vẽ nguệch ngoạc của cô ấy không kém phần gợi ý rằng chính Scott là người khiến họ thích thú nhất.)
much less
“Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.” (Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.)
far less
“To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.” (Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.)
“From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing _____ than the truthful treatment of material.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: less
From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.”
Nguồn: Parrington, Vernon Louis: Main currents in American thought
“This income has been developed within _____ than three years.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: less
This income has been developed within less than three years.”
Nguồn: Berge, Wendell: Cartels
Ứng dụng & Mở rộng: “less”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “less”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “less”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “less” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “less” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: less
Hỏi đáp trọng tâmless nghĩa là gì (meaning & definition)?
less nghĩa là ít hơn. less là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the comparative of some adjectives and adverbs.
Từ less trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛs/.
Từ less là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "less" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ less theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ - Nét nghĩa 2 [A2]: so sánh ít - Nét nghĩa 3 [A2]: (comparative of `little' usually used with mass nouns) a quantifier meaning not as great in amount or degree - Nét nghĩa 4 [A2]: (usually preceded by `no') lower in quality - Nét nghĩa 5 [A2]: (nonstandard in some uses but often idiomatic with measure phrases) fewer
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ less:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ less:
none the less; much less; far less; less likely; scarcely less
less được dùng trong câu như thế nào?
From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.” (Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)