Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

less

trạng từ (adv)

A2
/ˈlɛs//ˈlɛs/

Less có nghĩa là ít hơn, dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ.

Định nghĩa Anh - Anh: Used to form the comparative of some adjectives and adverbs.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.lesstrạng từ (adv)

    Used to form the comparative of some adjectives and adverbs.

    Dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ.

    Đồng nghĩa (SYN):to a lesser extent
    Trái nghĩa (OPP):more
  2. 2.lesstrạng từ (adv)

    Comparative of little.

    So sánh ít.

    Trái nghĩa (OPP):more
  3. 3.lesstính từ (adj)

    (comparative of `little' usually used with mass nouns) a quantifier meaning not as great in amount or degree.

    Trái nghĩa (OPP):more
  4. 4.lesstính từ (adj)

    (usually preceded by `no') lower in quality.

  5. 5.lesstính từ (adj)

    (nonstandard in some uses but often idiomatic with measure phrases) fewer.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): less

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: less

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "less". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • none the less

    She was in bliss enough, but her scribble none the less intimated that it was Scott who amused them most.

    Cô ấy đã đủ hạnh phúc, nhưng nét vẽ nguệch ngoạc của cô ấy không kém phần gợi ý rằng chính Scott là người khiến họ thích thú nhất.

    James, Henry: Some Short Stories [by Henry James]

  • much less

    Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.

    Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.

    Wikipedia contributors: Magnetic resonance imaging

  • far less

    To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.

    Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.

    Harris, Joel Chandler: The Bishop and the Boogerman

  • less likely

    Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.

    Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.

    Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals

  • scarcely less
  • nothing less

    From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.”

    Parrington, Vernon Louis: Main currents in American thought

  • less important

    This idea used to be very important, but over time it became less important.

    Wikipedia contributors: Oyagami

  • less fortunate

    But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.

    Chase, Mary Ellen: The art of narration

  • less frequent

    Paradoxically, there might be a new threat to life when flares become less frequent.

    Tác phẩm mở: How Life could Evolve in a Red Dwarf Star System

  • somewhat less

    But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.

    Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.

    Allonby, Edith: Marigold

  • became less

    This idea used to be very important, but over time it became less important.

    Wikipedia contributors: Oyagami

  • grew less
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: less

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "less" phân theo từng nét nghĩa (dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "less" khi diễn đạt nét nghĩa: dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: less

Its stock rose suddenly from less than nothing to a premium.

Cổ phiếu của nó tăng đột ngột từ mức không có gì lên mức cao hơn.

Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.

Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.

Allonby, Edith: Marigold, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Because optical spectroscopy is generally less expensive and has performance adequate for many tasks, it is far more common.

Bởi vì quang phổ quang học thường ít tốn kém hơn và có hiệu suất phù hợp cho nhiều nhiệm vụ nên nó phổ biến hơn nhiều.

Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Atomic spectroscopy, Nguyên văn tác phẩm
Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.

Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.

Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals, Nguyên văn tác phẩm
Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.

Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.

Wikipedia contributors: Magnetic resonance imaging, Nguyên văn tác phẩm
She was in bliss enough, but her scribble none the less intimated that it was Scott who amused them most.

Cô ấy đã đủ hạnh phúc, nhưng nét vẽ nguệch ngoạc của cô ấy không kém phần gợi ý rằng chính Scott là người khiến họ thích thú nhất.

James, Henry: Some Short Stories [by Henry James], Tiếng Anh (Anh - Anh)
Northway ate heartily; his entertainer with less gusto, though he looked in excellent spirits, and talked much of the impending elections.

Northway ăn uống vui vẻ; người giải trí của anh ấy ít hứng thú hơn, mặc dù anh ấy trông có tinh thần rất tốt và nói nhiều về cuộc bầu cử sắp diễn ra.

Gissing, George: Denzil Quarrier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Where the flow is also carrying particulates or aerosols along the duct or channel, there is likely to be even less uniformity.

Khi dòng chảy cũng mang theo các hạt hoặc sol khí dọc theo ống dẫn hoặc kênh thì thậm chí có thể còn kém đồng đều hơn.

Tác phẩm mở: Applied Science BTEC Nationals/Scientific Practical Techniques, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: less

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “less” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Its stock rose suddenly from less than nothing to a premium.”

Cổ phiếu của nó tăng đột ngột từ mức không có gì lên mức cao hơn.

Nguồn: Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain

“But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.”

Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.

Nguồn: Allonby, Edith: Marigold

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “less”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “less” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “less”

Mục từ cốt lõi: less: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “less”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “less” với tần suất cao:

6.640 lần trong kho sách
14.806 lần trong kho sách
5.514 lần trong kho sách
2.826 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “less”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “less”:

Đồng nghĩa:to a lesser extent

“From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “less”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛs/.

less (trạng từ): dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ

Định nghĩa tiếng Anh: Used to form the comparative of some adjectives and adverbs.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

less (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.640 lần trong kho sách

none the less

“She was in bliss enough, but her scribble none the less intimated that it was Scott who amused them most.” (Cô ấy đã đủ hạnh phúc, nhưng nét vẽ nguệch ngoạc của cô ấy không kém phần gợi ý rằng chính Scott là người khiến họ thích thú nhất.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm14.806 lần trong kho sách

much less

“Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.” (Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.514 lần trong kho sách

far less

“To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.” (Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing _____ than the truthful treatment of material.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: less

From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.”

Nguồn: Parrington, Vernon Louis: Main currents in American thought

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“This income has been developed within _____ than three years.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: less

This income has been developed within less than three years.”

Nguồn: Berge, Wendell: Cartels

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “less”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: less

Hỏi đáp trọng tâm

less nghĩa là gì (meaning & definition)?

less nghĩa là ít hơn. less là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the comparative of some adjectives and adverbs.

Từ less trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛs/.

Từ less là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "less" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ less theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: dùng để tạo thành so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ - Nét nghĩa 2 [A2]: so sánh ít - Nét nghĩa 3 [A2]: (comparative of `little' usually used with mass nouns) a quantifier meaning not as great in amount or degree - Nét nghĩa 4 [A2]: (usually preceded by `no') lower in quality - Nét nghĩa 5 [A2]: (nonstandard in some uses but often idiomatic with measure phrases) fewer

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ less:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ less:

none the less; much less; far less; less likely; scarcely less

less được dùng trong câu như thế nào?

From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.” (Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/less, mã đối chiếu EV-515DB786. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.