Câu tiếng Anh có từ “largely”
641 câu thật có từ largely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: largely nghĩa là phần lớn. largely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in large part; mainly or chiefly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ largely
Danh sách câu dẫn chứng (641 câu)
Từ hay đi cùng largely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contributed largely | 188 lần |
| largely responsible | 179 lần |
| largely due | 463 lần |
| largely indebted | 99 lần |
| largely contributed | 101 lần |
| largely influenced | 106 lần |
| depends largely | 115 lần |
| largely increased | 243 lần |
| largely developed | 156 lần |
| largely composed | 130 lần |
| largely ignored | 54 lần |
| largely dependent | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ largely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ largely trong kho câu?
- Kho câu có 641 câu có từ largely hoặc các dạng của từ, trích từ 525 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ largely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ largely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ largely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ largely: Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.