Câu tiếng Anh có từ “keystroke”
57 câu thật có từ keystroke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keystroke nghĩa là gõ phím. keystroke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the stroke of a key. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keystroke
The real question is what can be done with the fewest keystrokes, fewest errors, fewest organizing or mapping of symbols?
Từ trong câu: keystroke, real, question, few, error, organize, map, symbol
«Circuit Theory/Simultaneous Equations/Example 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283815 (bản sửa đổi 3367569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng keystroke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- user's keystroke7 lần
- keystroke logging7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keystroke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keystroke trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ keystroke hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keystroke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keystroke gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keystroke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keystroke: can và could (10 câu), Tương lai với will (4 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.