Câu tiếng Anh có từ “housemaster”
24 câu thật có từ housemaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housemaster nghĩa là quản gia. housemaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: teacher in charge of a school boardinghouse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housemaster
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Not all the talk about the desirability of young married housemasters could dispel that curious feeling of having been slighted.
Từ trong câu: housemaster, talk, young, married, curious, feel, slight
James Hilton, The passionate year. Nguồn: Project Gutenberg #68676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housemaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housemaster trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ housemaster hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housemaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housemaster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housemaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housemaster: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.