horse
danh từ (n)
Horse có nghĩa là con ngựa, động vật bốn chân ăn cỏ móng rắn được thuần hóa từ thời tiền sử.
Định nghĩa Anh - Anh: Solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.horsedanh từ (n)
Solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times.
Động vật bốn chân ăn cỏ móng rắn được thuần hóa từ thời tiền sử.
Đồng nghĩa (SYN):equus caballusCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •horse hoofs1.790 lần trong kho sách
- •white horse3.170 lần trong kho sách
- •pack horse1.380 lần trong kho sách
- •horse shoe1.279 lần trong kho sách
- •black horse2.148 lần trong kho sách
- •wild horse1.696 lần trong kho sách
- •four horse1.987 lần trong kho sách
- •saddle horse1.066 lần trong kho sách
- •horse guardsTừ vựng học thuật
- •post horseTừ vựng học thuật
- •fresh horseTừ vựng học thuật
- •fine horseTừ vựng học thuật
- 2.horsedanh từ (n)
A padded gymnastic apparatus on legs.
Một dụng cụ tập thể dục có đệm ở chân.
Đồng nghĩa (SYN):gymnastic horse - 3.horsedanh từ (n)
Troops trained to fight on horseback.
Quân đội được huấn luyện để chiến đấu trên lưng ngựa.
- 4.horseđộng từ (v)
Provide with a horse or horses.
Từ nguyên học (Etymology): horse
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: horse
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "horse". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- horse hoofs
- white horse
The death appears on a white horse with a black flag in his hand.
Tác phẩm mở: Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot
- pack horse
- horse shoe
"Ensign, your sarvent," added Horse Shoe, still preserving this unusual exhibition of politeness.
“Thưa thiếu úy, thưa ngài,” Giày Ngựa nói thêm, vẫn giữ thái độ lịch sự khác thường này.
Kennedy, John Pendleton: Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency
- black horse
Men come along on big, black horse, tail platted and tied wid a red ribbon.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3
- wild horse
The wild horse population once again flourished and were not bothered again until years later.
Tác phẩm mở: History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)
- four horse
- saddle horse
- horse guards
- post horse
- fresh horse
I ought to be back before three, if I can get a fresh horse.”
Doyle, Arthur Conan: The Sign of the Four
- fine horse
Đồng nghĩa & Sắc thái: horse
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "horse" phân theo từng nét nghĩa (động vật bốn chân ăn cỏ móng rắn được thuần hóa từ thời tiền sử), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "horse" khi diễn đạt nét nghĩa: động vật bốn chân ăn cỏ móng rắn được thuần hóa từ thời tiền sử.
Đồng nghĩa trực tiếp với "horse" khi diễn đạt nét nghĩa: một dụng cụ tập thể dục có đệm ở chân.
Đồng nghĩa trực tiếp với "horse" khi diễn đạt nét nghĩa: quân đội được huấn luyện để chiến đấu trên lưng ngựa.
Đồng nghĩa trực tiếp với "horse" khi diễn đạt nét nghĩa: quân đội được huấn luyện để chiến đấu trên lưng ngựa.
Câu dẫn chứng văn học: horse
"Ensign, your sarvent," added Horse Shoe, still preserving this unusual exhibition of politeness.“Thưa thiếu úy, thưa ngài,” Giày Ngựa nói thêm, vẫn giữ thái độ lịch sự khác thường này.
All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.Suốt chặng đường từ Balaclava, con ngựa của anh phải vật lộn trong bùn ngập tới đầu gối: một vũng lầy bùn đen và nhớp nháp.
We remained two days longer; prepared ourselves with some packs and provisions, and went to the mountains where our horses were.Chúng tôi ở lại thêm hai ngày nữa; chuẩn bị cho mình một số ba lô và đồ dự trữ rồi đi đến ngọn núi nơi có ngựa của chúng tôi.
You will take the black horses: the jeweler will accompany you; and you will postpone the supper until Madame de Belliere’s arrival.”Bạn sẽ cưỡi những con ngựa đen: người thợ kim hoàn sẽ đi cùng bạn; và anh sẽ hoãn bữa tối cho đến khi bà de Belliere tới.”
‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.
Peals of bells, substantial coaches done out in black, with plumed horses, and silver tears in the velvet drapery; nothing was too good for her.Những tiếng chuông, những chiếc xe ngựa to lớn được sơn màu đen, có những chú ngựa có lông và những giọt nước mắt bạc trên tấm rèm nhung; không có gì là quá tốt cho cô ấy.
My horses were my great delight, and were kept fully employed.On one occasion Gainsborough asked Wiltshire to lend him a horse for a model.Đọc mở rộng theo CEFR: horse
Từ vựng bậcA1→“"Ensign, your sarvent," added Horse Shoe, still preserving this unusual exhibition of politeness.”
“Thưa thiếu úy, thưa ngài,” Giày Ngựa nói thêm, vẫn giữ thái độ lịch sự khác thường này.
Nguồn: Kennedy, John Pendleton: Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency
“All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.”
Suốt chặng đường từ Balaclava, con ngựa của anh phải vật lộn trong bùn ngập tới đầu gối: một vũng lầy bùn đen và nhớp nháp.
Nguồn: Griffiths, Arthur: The Thin Red Line; and Blue Blood
Cấu trúc & Vận dụng: “horse”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “horse” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “horse”
Mục từ cốt lõi: horse: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “horse”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “horse” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “horse”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “horse”:
“My horses were my great delight, and were kept fully employed.”
Gợi ý luyện tập với “horse”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
horse (danh từ): động vật bốn chân ăn cỏ móng rắn được thuần hóa từ thời tiền sử
Định nghĩa tiếng Anh: Solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times.
horse (danh từ (n))
horse hoofs
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "horse" trong câu.
white horse
“The death appears on a white horse with a black flag in his hand.”
pack horse
Nét nghĩa mở rộng: a padded gymnastic apparatus on legs (một dụng cụ tập thể dục có đệm ở chân)
“My _____ were my great delight, and were kept fully employed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: horses
My horses were my great delight, and were kept fully employed.
Nguồn: Willcocks, James, Sir: With the Indians in France
“On one occasion Gainsborough asked Wiltshire to lend him a _____ for a model.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: horse
On one occasion Gainsborough asked Wiltshire to lend him a horse for a model.
Nguồn: Singleton, Esther: Old world masters in new world collections
Ứng dụng & Mở rộng: “horse”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “horse”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “horse”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “horse” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “horse” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: horse
Hỏi đáp trọng tâmhorse nghĩa là gì (meaning & definition)?
horse nghĩa là con ngựa. horse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times.
Từ horse trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɔɹs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɔɹs/.
Từ horse là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "horse" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: horsed; Số nhiều danh từ: horses; Dạng V-ing: horsing.
Các nét nghĩa của từ horse theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: động vật bốn chân ăn cỏ móng rắn được thuần hóa từ thời tiền sử - Nét nghĩa 2 [A1]: một dụng cụ tập thể dục có đệm ở chân - Nét nghĩa 3 [A1]: quân đội được huấn luyện để chiến đấu trên lưng ngựa - Nét nghĩa 4 [A1]: provide with a horse or horses
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ horse:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɔɹs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: horsed; Số nhiều danh từ: horses; Dạng V-ing: horsing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ horse:
horse hoofs; white horse; pack horse; horse shoe; black horse
horse được dùng trong câu như thế nào?
My horses were my great delight, and were kept fully employed. (James, Sir Willcocks, With the Indians in France; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)