Câu tiếng Anh có từ “homeowner”
40 câu thật có từ homeowner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homeowner nghĩa là chủ nhà. homeowner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who owns a home. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homeowner
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He had the prestige of being a homeowner, and the pride of working his own soil, perhaps the same soil his grandparents had tilled.
Từ trong câu: homeowner, prestige, pride, work, soil, perhaps, grandparent, till
Elizabeth Brown Pryor, Frying Pan Farm. Nguồn: Project Gutenberg #33243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeowner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeowner trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ homeowner hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homeowner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeowner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeowner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeowner: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.