Câu tiếng Anh có từ “genomically”
1 câu thật có từ genomically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ genomically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Nevertheless, some of these, if not all, were ... genomically intact, because they were able to produce apparently normal offspring," said the researchers.
Tuy nhiên, một số trong số này, nếu không phải tất cả, đều... nguyên vẹn về mặt di truyền, bởi vì chúng có thể sinh ra những đứa con bình thường", các nhà nghiên cứu cho biết.
Từ trong câu: genomically, nevertheless, because, able, produce, apparently, normal, offspring
«Experiment on frozen sperm raises hopes of "restoring" extinct mammals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47335 (bản sửa đổi 4817463). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genomically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genomically trong kho câu?
- Kho câu có 1 câu có từ genomically hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genomically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genomically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genomically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genomically: Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.