food
danh từ (n)
- foods/ˈfudz/
- (Số nhiều danh từ)
Food có nghĩa là thức ăn, bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô.
Định nghĩa Anh - Anh: Any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fooddanh từ (n)
Any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.
Bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô.
- •
In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.
Ngoài ra, tình trạng thiếu lương thực, dụng cụ vệ sinh và các nhu yếu phẩm khác thường xuyên xảy ra.
Đồng nghĩa (SYN):nutrientCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •supply of food925 lần trong kho sách
- •article of food590 lần trong kho sách
- •animal food623 lần trong kho sách
- •food supply528 lần trong kho sách
- •wholesome food400 lần trong kho sách
- •nourishing food336 lần trong kho sách
- •tasted food356 lần trong kho sách
- •articles of food425 lần trong kho sách
- •lack of foodTừ vựng học thuật
- •plenty of foodTừ vựng học thuật
- •daily foodTừ vựng học thuật
- •want of foodTừ vựng học thuật
- •
- 2.fooddanh từ (n)
Any solid substance (as opposed to liquid) that is used as a source of nourishment.
Bất kỳ chất rắn nào (trái ngược với chất lỏng) được sử dụng làm nguồn dinh dưỡng.
Đồng nghĩa (SYN):solid food - 3.fooddanh từ (n)
Anything that provides mental stimulus for thinking.
Bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ.
Từ nguyên học (Etymology): food
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: food
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "food". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- supply of food
- article of food
- animal food
The remainder of the animal food is composed of either harmful or neutral elements.
Beal, F. E. L. (Foster Ellenborough Lascelles): Food Habits of the Thrushes of the United States
- food supply
Kermit and Lyra again hunted; the former shot a curassow, which was welcome, as we were endeavoring in all ways to economize our food supply.
Kermit và Lyra lại đi săn; người đầu tiên đã bắn một con curassow, điều này được hoan nghênh vì chúng tôi đang nỗ lực bằng mọi cách để tiết kiệm nguồn cung cấp thực phẩm của mình.
Roosevelt, Theodore: Through the Brazilian Wilderness
- wholesome food
- nourishing food
- tasted food
- articles of food
The productions of the dairy, are, therefore, among the most costly articles of food in this quarter.
Various: Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842)
- lack of food
The people have a lack of food and a lack of representatives in government.
Tác phẩm mở: AP European History at GRCHS/The Second Quarter
- plenty of food
If they find plenty of food, they will have extra large families that year.
Wikipedia contributors: Lemming
- daily food
A large proportion of the colonists depend on their rifles for their daily food.
Barr, Amelia E.: Remember the Alamo
- want of food
Tom was hungry with his day’s journey, and almost faint for want of food.
Stowe, Harriet Beecher: Uncle Tom's Cabin
Đồng nghĩa & Sắc thái: food
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "food" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "food" ở nét nghĩa "bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô" (ngoài ra "nutrient" còn biểu thị: bất kỳ chất nào (như nguyên tố hóa học hoặc hợp chất vô cơ) có thể được cây xanh hấp thụ và sử dụng trong tổng hợp hữu cơ).
“Over half the nutrient content of the food passing through cattle is discharged in the urine.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "food" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ chất rắn nào (trái ngược với chất lỏng) được sử dụng làm nguồn dinh dưỡng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "food" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "food" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ.
Câu dẫn chứng văn học: food
In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.Ngoài ra, tình trạng thiếu lương thực, dụng cụ vệ sinh và các nhu yếu phẩm khác thường xuyên xảy ra.
You want honest food--all that you eat and drink is adulterated.Bạn muốn thực phẩm lương thiện - tất cả những gì bạn ăn và uống đều bị pha trộn.
Abundant and dependable food supplies allowed population to grow and set the stage for the rise of civilization.Nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào và đáng tin cậy cho phép dân số tăng trưởng và tạo tiền đề cho sự phát triển của nền văn minh.
It was poorly supplied with food and water, and had only the uppermost sails of the mainmast to spread.Nó được cung cấp thức ăn và nước uống kém và chỉ có những cánh buồm trên cùng của cột buồm chính để xòe ra.
Surely huntsmen of skill should not want for food; since the forest teems with game, and the streams are full of fish.”Chắc chắn thợ săn có kỹ năng không nên thiếu thức ăn; vì rừng đầy rẫy thú săn, và suối đầy cá.”
Kermit and Lyra again hunted; the former shot a curassow, which was welcome, as we were endeavoring in all ways to economize our food supply.Kermit và Lyra lại đi săn; người đầu tiên đã bắn một con curassow, điều này được hoan nghênh vì chúng tôi đang nỗ lực bằng mọi cách để tiết kiệm nguồn cung cấp thực phẩm của mình.
I am still sitting there when some others come in with some trays of food.I entered the kitchen a little while ago and wanted to examine the food.Đọc mở rộng theo CEFR: food
Từ vựng bậcA1→“In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.”
Ngoài ra, tình trạng thiếu lương thực, dụng cụ vệ sinh và các nhu yếu phẩm khác thường xuyên xảy ra.
Nguồn: Tác phẩm mở: COVID-19/Lessons from COVID-19
“You want honest food--all that you eat and drink is adulterated.”
Bạn muốn thực phẩm lương thiện - tất cả những gì bạn ăn và uống đều bị pha trộn.
Nguồn: Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story
Cấu trúc & Vận dụng: “food”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “food” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “food”
Mục từ cốt lõi: food: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “food”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “food” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “food”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “food”:
“I am still sitting there when some others come in with some trays of food.”
Gợi ý luyện tập với “food”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
food (danh từ): bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô
Định nghĩa tiếng Anh: Any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.
food (danh từ (n))
supply of food
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "food" trong câu.
article of food
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "food" trong câu.
animal food
“The remainder of the animal food is composed of either harmful or neutral elements.”
“I am still sitting there when some others come in with some trays of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: food
I am still sitting there when some others come in with some trays of food.
Nguồn: Shook, C.: The band played on
“I entered the kitchen a little while ago and wanted to examine the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: food
I entered the kitchen a little while ago and wanted to examine the food.
Nguồn: Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Short story classics (Foreign), Vol. 1, Russian
Ứng dụng & Mở rộng: “food”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “food”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “food”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “food” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “food” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: food
Hỏi đáp trọng tâmfood nghĩa là gì (meaning & definition)?
food nghĩa là thức ăn. food là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.
Từ food trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfud/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfud/.
Từ food là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "food" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: foods.
Các nét nghĩa của từ food theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô (Ví dụ: “In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ chất rắn nào (trái ngược với chất lỏng) được sử dụng làm nguồn dinh dưỡng - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ food:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfud/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: foods.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ food:
supply of food; article of food; animal food; food supply; wholesome food
food được dùng trong câu như thế nào?
I am still sitting there when some others come in with some trays of food. (C. Shook, The band played on; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)