Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

food

danh từ (n)

A1
/ˈfud//ˈfud/
Biến thể:
foods/ˈfudz/
(Số nhiều danh từ)

Food có nghĩa là thức ăn, bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô.

Định nghĩa Anh - Anh: Any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fooddanh từ (n)

    Any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

    Bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô.

    • •

      In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.

      Ngoài ra, tình trạng thiếu lương thực, dụng cụ vệ sinh và các nhu yếu phẩm khác thường xuyên xảy ra.

    Đồng nghĩa (SYN):nutrient
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.fooddanh từ (n)

    Any solid substance (as opposed to liquid) that is used as a source of nourishment.

    Bất kỳ chất rắn nào (trái ngược với chất lỏng) được sử dụng làm nguồn dinh dưỡng.

    Đồng nghĩa (SYN):solid food
  3. 3.fooddanh từ (n)

    Anything that provides mental stimulus for thinking.

    Bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): food

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: food

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "food". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • supply of food
  • article of food
  • animal food

    The remainder of the animal food is composed of either harmful or neutral elements.

    Beal, F. E. L. (Foster Ellenborough Lascelles): Food Habits of the Thrushes of the United States

  • food supply

    Kermit and Lyra again hunted; the former shot a curassow, which was welcome, as we were endeavoring in all ways to economize our food supply.

    Kermit và Lyra lại đi săn; người đầu tiên đã bắn một con curassow, điều này được hoan nghênh vì chúng tôi đang nỗ lực bằng mọi cách để tiết kiệm nguồn cung cấp thực phẩm của mình.

    Roosevelt, Theodore: Through the Brazilian Wilderness

  • wholesome food
  • nourishing food
  • tasted food
  • articles of food

    The productions of the dairy, are, therefore, among the most costly articles of food in this quarter.

    Various: Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842)

  • lack of food

    The people have a lack of food and a lack of representatives in government.

    Tác phẩm mở: AP European History at GRCHS/The Second Quarter

  • plenty of food

    If they find plenty of food, they will have extra large families that year.

    Wikipedia contributors: Lemming

  • daily food

    A large proportion of the colonists depend on their rifles for their daily food.

    Barr, Amelia E.: Remember the Alamo

  • want of food

    Tom was hungry with his day’s journey, and almost faint for want of food.

    Stowe, Harriet Beecher: Uncle Tom's Cabin

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: food

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "food" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "food" ở nét nghĩa "bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô" (ngoài ra "nutrient" còn biểu thị: bất kỳ chất nào (như nguyên tố hóa học hoặc hợp chất vô cơ) có thể được cây xanh hấp thụ và sử dụng trong tổng hợp hữu cơ).

“Over half the nutrient content of the food passing through cattle is discharged in the urine.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "food" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ chất rắn nào (trái ngược với chất lỏng) được sử dụng làm nguồn dinh dưỡng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "food" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "food" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: food

In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.

Ngoài ra, tình trạng thiếu lương thực, dụng cụ vệ sinh và các nhu yếu phẩm khác thường xuyên xảy ra.

Tác phẩm mở: COVID-19/Lessons from COVID-19, Nguyên văn tác phẩm
You want honest food--all that you eat and drink is adulterated.

Bạn muốn thực phẩm lương thiện - tất cả những gì bạn ăn và uống đều bị pha trộn.

Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Abundant and dependable food supplies allowed population to grow and set the stage for the rise of civilization.

Nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào và đáng tin cậy cho phép dân số tăng trưởng và tạo tiền đề cho sự phát triển của nền văn minh.

Tác phẩm mở: Conhistory/Agricultural Revolution, Nguyên văn tác phẩm
It was poorly supplied with food and water, and had only the uppermost sails of the mainmast to spread.

Nó được cung cấp thức ăn và nước uống kém và chỉ có những cánh buồm trên cùng của cột buồm chính để xòe ra.

Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot): Captain William Kidd and Others of the Buccaneers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Surely huntsmen of skill should not want for food; since the forest teems with game, and the streams are full of fish.”

Chắc chắn thợ săn có kỹ năng không nên thiếu thức ăn; vì rừng đầy rẫy thú săn, và suối đầy cá.”

Baldwin, James: The Story of Siegfried, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Kermit and Lyra again hunted; the former shot a curassow, which was welcome, as we were endeavoring in all ways to economize our food supply.

Kermit và Lyra lại đi săn; người đầu tiên đã bắn một con curassow, điều này được hoan nghênh vì chúng tôi đang nỗ lực bằng mọi cách để tiết kiệm nguồn cung cấp thực phẩm của mình.

Roosevelt, Theodore: Through the Brazilian Wilderness, Nguyên văn tác phẩm
I am still sitting there when some others come in with some trays of food.
Shook, C.: The band played on, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I entered the kitchen a little while ago and wanted to examine the food.
Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Short story classics (Foreign), Vol. 1, Russian, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: food

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “food” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.”

Ngoài ra, tình trạng thiếu lương thực, dụng cụ vệ sinh và các nhu yếu phẩm khác thường xuyên xảy ra.

Nguồn: Tác phẩm mở: COVID-19/Lessons from COVID-19

“You want honest food--all that you eat and drink is adulterated.”

Bạn muốn thực phẩm lương thiện - tất cả những gì bạn ăn và uống đều bị pha trộn.

Nguồn: Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “food”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “food” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “food”

Mục từ cốt lõi: food: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “food”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “food” với tần suất cao:

925 lần trong kho sách
590 lần trong kho sách
623 lần trong kho sách
528 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “food”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “food”:

“I am still sitting there when some others come in with some trays of food.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “food”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfud/.

food (danh từ): bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô

Định nghĩa tiếng Anh: Any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

food (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi925 lần trong kho sách

supply of food

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "food" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm590 lần trong kho sách

article of food

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "food" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái623 lần trong kho sách

animal food

“The remainder of the animal food is composed of either harmful or neutral elements.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I am still sitting there when some others come in with some trays of _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: food

I am still sitting there when some others come in with some trays of food.

Nguồn: Shook, C.: The band played on

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I entered the kitchen a little while ago and wanted to examine the _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: food

I entered the kitchen a little while ago and wanted to examine the food.

Nguồn: Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Short story classics (Foreign), Vol. 1, Russian

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “food”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: food

Hỏi đáp trọng tâm

food nghĩa là gì (meaning & definition)?

food nghĩa là thức ăn. food là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

Từ food trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfud/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfud/.

Từ food là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "food" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: foods.

Các nét nghĩa của từ food theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng mô (Ví dụ: “In addition, sporadic shortages of food, cleaning supplies, and other essentials occurred.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ chất rắn nào (trái ngược với chất lỏng) được sử dụng làm nguồn dinh dưỡng - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ food:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfud/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: foods.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ food:

supply of food; article of food; animal food; food supply; wholesome food

food được dùng trong câu như thế nào?

I am still sitting there when some others come in with some trays of food. (C. Shook, The band played on; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/food, mã đối chiếu EV-AB49B256. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

foods