Câu tiếng Anh có từ “financial”
573 câu thật có từ financial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: financial nghĩa là tài chính. financial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ financial
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
Từ hay đi cùng financial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| financial crisis | 458 lần |
| financial statements | 221 lần |
| financial institutions | 227 lần |
| financial markets | 169 lần |
| financial difficulties | 281 lần |
| financial transactions | 129 lần |
| financial resources | 231 lần |
| financial incentives | 81 lần |
| financial problems | 174 lần |
| financial stability | 78 lần |
| financial reporting | 70 lần |
| global financial | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ financial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ financial trong kho câu?
- Kho câu có 573 câu có từ financial hoặc các dạng của từ, trích từ 451 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ financial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ financial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ financial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ financial: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.