Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “extend”
982 câu thật có từ extend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extend nghĩa là mở rộng. extend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend in scope or range or area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extend
The hosts kicked five goals in the third quarter to extend their lead to ten goals.
Từ trong câu: kick, host, five, goal, third, quarter, extend, lead
«Australian rules football: Traralgon defeat Warragul in round 14 of 2010 Gippsland Football League season», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=196042 (bản sửa đổi 4814095). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng extend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extend trong kho câu?
- Kho câu có 982 câu có từ extend hoặc các dạng của từ, trích từ 827 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 328 câu, rồi Bậc B1 với 246 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extend: Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu), can và could (76 câu), Quá khứ đơn (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.