Câu tiếng Anh có từ “ethical”
244 câu thật có từ ethical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ ethical
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Từ hay đi cùng ethical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ethical dilemmas | 64 lần |
| ethical standards | 164 lần |
| ethical considerations | 138 lần |
| ethical implications | 70 lần |
| ethical issues | 201 lần |
| ethical concerns | 126 lần |
| ethical dilemma | 50 lần |
| ethical guidelines | 45 lần |
| ethical frameworks | 24 lần |
| ethical behavior | 77 lần |
| ethical principles | 135 lần |
| ethical challenges | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethical trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ ethical hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethical: Câu phủ định (21 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.