Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equipment”

578 câu thật có từ equipment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equipment nghĩa là thiết bị. equipment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instrumentality needed for an undertaking or to perform a service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equipment

Danh sách câu dẫn chứng (578 câu)

    Từ hay đi cùng equipment

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    protective equipment85 lần
    electrical equipment68 lần
    electronic equipment58 lần
    wireless equipment76 lần
    specialized equipment41 lần
    radio equipment81 lần
    medical equipment98 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ equipment

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equipment trong kho câu?
    Kho câu có 578 câu có từ equipment hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ equipment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equipment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 206 câu, rồi Bậc C1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equipment?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equipment: can và could (51 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.