E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “digitalize”

11 câu thật có từ digitalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: digitalize nghĩa là số hóa. digitalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: put into digital form, as for use in a computer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ digitalize

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A systems that extract features from speech patterns in order to recognize someones voice which is then digitalized and stored.

    Một hệ thống trích xuất các đặc điểm từ mẫu giọng nói để nhận dạng giọng nói của ai đó, sau đó số hóa và lưu trữ.

    Từ trong câu: digitalize, system, extract, feature, speech, pattern, order, recognize

    «Introduction to Computers/Security», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40767 (bản sửa đổi 2779428). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ digitalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digitalize trong kho câu?
Kho câu có 11 câu có từ digitalize hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ digitalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digitalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digitalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digitalize: Hiện tại hoàn thành (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu), Câu bị động có by (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.