Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “differ”

586 câu thật có từ differ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: differ nghĩa là khác nhau. differ là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be different. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was still called a Home Rule Bill, though differing widely from what most of them always understood by Home Rule.

    Từ trong câu: widely, still, call, home, rule, bill, though, differ

    Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng differ

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ differ

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differ trong kho câu?
Kho câu có 586 câu có từ differ hoặc các dạng của từ, trích từ 528 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ differ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differ gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differ?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differ: Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu), Câu phủ định (64 câu), may và might (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.