Câu tiếng Anh có từ “colloquium”
19 câu thật có từ colloquium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colloquium nghĩa là hội thảo chuyên đề. colloquium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an academic meeting or seminar usually led by a different lecturer and on a different topic at each meeting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colloquium
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She brought a different light to the subject and reinforced the teachings that we have been receiving from our Honors Colloquium course.
Từ trong câu: colloquium, bring, different, light, subject, reinforce, teach, receive
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415556 (bản sửa đổi 3836018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng colloquium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wikiversity colloquium | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquium trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ colloquium hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colloquium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquium gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquium: can và could (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.