blood
danh từ (n)
Blood có nghĩa là máu, chất lỏng (màu đỏ ở động vật có xương sống) được tim bơm khắp cơ thể và chứa huyết tương, tế bào máu và tiểu cầu.
Định nghĩa Anh - Anh: The fluid (red in vertebrates) that is pumped through the body by the heart and contains plasma, blood cells, and platelets.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.blooddanh từ (n)
The fluid (red in vertebrates) that is pumped through the body by the heart and contains plasma, blood cells, and platelets.
Chất lỏng (màu đỏ ở động vật có xương sống) được tim bơm khắp cơ thể và chứa huyết tương, tế bào máu và tiểu cầu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cold blood3.957 lần trong kho sách
- •blood stained2.086 lần trong kho sách
- •blood pressure1.713 lần trong kho sách
- •loss of blood1.782 lần trong kho sách
- •drop of blood1.358 lần trong kho sách
- •hot blood1.570 lần trong kho sách
- •blood vessels1.126 lần trong kho sách
- •blood rushed1.256 lần trong kho sách
- •blood redTừ vựng học thuật
- •covered with bloodTừ vựng học thuật
- •blood cellsTừ vựng học thuật
- •blood flowedTừ vựng học thuật
- 2.blooddanh từ (n)
Temperament or disposition.
Tính khí hoặc tính cách.
- 3.blooddanh từ (n)
A dissolute man in fashionable society.
Một người đàn ông phóng đãng trong xã hội thời thượng.
- 4.bloodđộng từ (v)
Smear with blood, as in a hunting initiation rite, where the face of a person is smeared with the blood of the kill.
Từ nguyên học (Etymology): blood
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: blood
Họ từ của "blood" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: bloody: tính từ (adj).
có hoặc được bao phủ bởi hoặc kèm theo máu
Bloody feuds have started from failure to seat guests properly.
Nguồn: Davis, William Stearns: Life on a Mediaeval Barony A Picture of a Typical Feudal Community in the Thirteenth Century
Cụm từ & Collocations: blood
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "blood". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cold blood
And then she was eccentric, eccentric in cold blood; she was an Anglaise, after all.
James, Henry: The American
- blood stained
- blood pressure
Even the stress of having blood pressure taken can make it higher.
Ngay cả sự căng thẳng khi đo huyết áp cũng có thể khiến huyết áp tăng cao hơn.
Wikipedia contributors: Blood pressure
- loss of blood
The loss of blood, although so great, did not seem to be permanently injurious.
Morris, Charles, 1833-1922 [Editor]: With the World's Great Travellers, Volume 4
- drop of blood
- hot blood
- blood vessels
Also, with falciparum malaria, the red blood cells are sticky and block blood vessels.
Wikipedia contributors: Malaria
- blood rushed
The rich crimson blood rushed to her cheeks--the dark fringes drooped over her eyes.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Rupert Godwin
- blood red
- covered with blood
- blood cells
Also, with falciparum malaria, the red blood cells are sticky and block blood vessels.
Wikipedia contributors: Malaria
- blood flowed
Đồng nghĩa & Sắc thái: blood
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "blood" phân theo từng nét nghĩa (chất lỏng (màu đỏ ở động vật có xương sống) được tim bơm khắp cơ thể và chứa huyết tương, tế bào máu và tiểu cầu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "blood" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông phóng đãng trong xã hội thời thượng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "blood" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông phóng đãng trong xã hội thời thượng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "blood" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông phóng đãng trong xã hội thời thượng.
Đồng nghĩa với "blood" ở nét nghĩa "một người đàn ông phóng đãng trong xã hội thời thượng" (ngoài ra "rip" còn biểu thị: một lỗ mở được tạo ra bằng cách cưỡng bức bằng cách kéo ra).
“For convenience and good results I advise ripping with a saw, a narrow wedge from the center of all boards except those intended for muskrats.”
Câu dẫn chứng văn học: blood
Even the stress of having blood pressure taken can make it higher.Ngay cả sự căng thẳng khi đo huyết áp cũng có thể khiến huyết áp tăng cao hơn.
It is a serious and potentially life-threatening condition that can result in lowered blood pressure, dizziness, and fainting, among other things.Đây là một tình trạng nghiêm trọng và có khả năng đe dọa tính mạng, có thể dẫn đến hạ huyết áp, chóng mặt và ngất xỉu, cùng nhiều tình trạng khác.
"If this blood be unjust blood you cannot pass through"?I explained to him that being a Jew was not a question of religion but a question of blood.The food leaves the blood through the thin walls of the capillaries.It warms the blood to read what the fellow says of heroes; and how he says it too!The window-sill was stained with blood, and so was the snow.So far as we know the amount of Negro and White blood in the two groups is about the same.Đọc mở rộng theo CEFR: blood
Từ vựng bậcA2→“Even the stress of having blood pressure taken can make it higher.”
Ngay cả sự căng thẳng khi đo huyết áp cũng có thể khiến huyết áp tăng cao hơn.
Nguồn: Wikipedia contributors: Blood pressure
“It is a serious and potentially life-threatening condition that can result in lowered blood pressure, dizziness, and fainting, among other things.”
Đây là một tình trạng nghiêm trọng và có khả năng đe dọa tính mạng, có thể dẫn đến hạ huyết áp, chóng mặt và ngất xỉu, cùng nhiều tình trạng khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: Scouting/BSA/First Aid Merit Badge
Cấu trúc & Vận dụng: “blood”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “blood” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “blood”
Họ từ liên kết: bloody: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “blood”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “blood” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “blood”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “blood”:
“"If this blood be unjust blood you cannot pass through"?”
Gợi ý luyện tập với “blood”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
blood (danh từ): chất lỏng (màu đỏ ở động vật có xương sống) được tim bơm khắp cơ thể và chứa huyết tương, tế bào máu và tiểu cầu
Định nghĩa tiếng Anh: The fluid (red in vertebrates) that is pumped through the body by the heart and contains plasma, blood cells, and platelets.
blood (danh từ (n)) ↔ bloody
Họ từ trong dữ liệu: bloody: tính từ (adj)
cold blood
“And then she was eccentric, eccentric in cold blood; she was an Anglaise, after all.”
blood stained
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "blood" trong câu.
blood pressure
“Even the stress of having blood pressure taken can make it higher.” (Ngay cả sự căng thẳng khi đo huyết áp cũng có thể khiến huyết áp tăng cao hơn.)
“"If this _____ be unjust blood you cannot pass through"?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: blood
"If this blood be unjust blood you cannot pass through"?
Nguồn: D'Annunzio, Gabriele: The daughter of Jorio
“I explained to him that being a Jew was not a question of religion but a question of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: blood
I explained to him that being a Jew was not a question of religion but a question of blood.
Nguồn: Cameron, William John: Aspects of Jewish power in the United States
Ứng dụng & Mở rộng: “blood”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “blood”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “blood”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “blood” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “blood” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: blood
Hỏi đáp trọng tâmblood nghĩa là gì (meaning & definition)?
blood nghĩa là máu. blood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fluid (red in vertebrates) that is pumped through the body by the heart and contains plasma, blood cells, and platelets.
Từ blood trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈblʌd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈblʌd/.
Từ blood là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "blood" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: blooded; Dạng V-ing: blooding; Số nhiều danh từ: bloods.
Các nét nghĩa của từ blood theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: chất lỏng (màu đỏ ở động vật có xương sống) được tim bơm khắp cơ thể và chứa huyết tương, tế bào máu và tiểu cầu - Nét nghĩa 2 [A2]: tính khí hoặc tính cách - Nét nghĩa 3 [A2]: một người đàn ông phóng đãng trong xã hội thời thượng - Nét nghĩa 4 [A2]: smear with blood, as in a hunting initiation rite, where the face of a person is smeared with the blood of the kill
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ blood:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈblʌd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: blooded; Dạng V-ing: blooding; Số nhiều danh từ: bloods.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ blood:
cold blood; blood stained; blood pressure; loss of blood; drop of blood
blood được dùng trong câu như thế nào?
"If this blood be unjust blood you cannot pass through"? (Gabriele D'Annunzio, The daughter of Jorio; Bản dịch tiếng Anh)