Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bid”

620 câu thật có từ bid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bid nghĩa là giá thầu. bid là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose a payment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bid

Danh sách câu dẫn chứng (620 câu)

    Từ hay đi cùng bid

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    bid farewell2.252 lần
    bid adieu1.505 lần
    bid defiance578 lần
    bid fair1.415 lần
    bid thee949 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ bid

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bid trong kho câu?
    Kho câu có 620 câu có từ bid hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ bid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 256 câu, rồi Bậc C1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bid?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bid: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (62 câu), Tương lai với will (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.