best
trạng từ (adv)
Best có nghĩa là tốt nhất, (so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất.
Định nghĩa Anh - Anh: In a most excellent way or manner.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.besttrạng từ (adv)
In a most excellent way or manner.
(so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •best thing8.518 lần trong kho sách
- •best known5.472 lần trong kho sách
- •best friend4.665 lần trong kho sách
- •best way7.390 lần trong kho sách
- •make the best6.376 lần trong kho sách
- •best friends2.765 lần trong kho sách
- •best plan1.763 lần trong kho sách
- •best part3.133 lần trong kho sách
- •best possibleTừ vựng học thuật
- •best advantageTừ vựng học thuật
- •award for bestTừ vựng học thuật
- •best clothesTừ vựng học thuật
- 2.besttính từ (adj)
(superlative of `good') having the most positive qualities.
(so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng.
Trái nghĩa (OPP):worst - 3.besttrạng từ (adv)
It would be sensible.
Theo một cách hay cách xuất sắc nhất.
- 4.besttrạng từ (adv)
From a position of superiority or authority.
Nó sẽ hợp lý.
Đồng nghĩa (SYN):better - 5.besttính từ (adj)
(comparative and superlative of `well') wiser or more advantageous and hence advisable.
Từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực.
Đồng nghĩa (SYN):better - 6.bestdanh từ (n)
The supreme effort one can make.
Trái nghĩa (OPP):worst
Từ nguyên học (Etymology): best
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: best
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "best". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- best thing
We've got all the time in the world, plus--an' the best thing we can do is to use it.
Cohen, Octavus Roy: Jim Hanvey, detective
- best known
- best friend
"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had."
"Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."
James, Henry: The Tragic Muse
- best way
The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.
Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on depression and anxiety
- make the best
Well, Granddad will just have to put up with me and make the best of me as I am.”
Chà, ông nội sẽ phải chịu đựng tôi và đối xử tốt nhất với tôi như hiện tại thôi.”
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Grey Monk
- best friends
He is on summer vacation with his three best friends, Hayner, Pence, and Olette.
Wikipedia contributors: Kingdom Hearts II
- best plan
Tom felt that this was the best plan that could be evolved.
Tom cảm thấy rằng đây là kế hoạch tốt nhất có thể được phát triển.
Goldfrap, John Henry: The Bungalow Boys North of Fifty-Three
- best part
- best possible
There are some problems where greedy algorithms do not produce the best possible solution.
Wikipedia contributors: Greedy algorithm
- best advantage
- award for best
- best clothes
For a portrait, a woman would usually put on her best clothes and jewellery.
Wikipedia contributors: Leonardo da Vinci
Đồng nghĩa & Sắc thái: best
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "best" phân theo từng nét nghĩa ((so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: best
"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had.""Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."
Only the best of materials which make for a perfect set are used.Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.
Tom felt that this was the best plan that could be evolved.Tom cảm thấy rằng đây là kế hoạch tốt nhất có thể được phát triển.
The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.
Therefore, homeschooling is a way to best educate one's children using personalized curriculum taught in a healthy environment.Vì vậy, giáo dục tại nhà là cách giáo dục con cái tốt nhất bằng cách sử dụng chương trình giảng dạy cá nhân hóa được dạy trong một môi trường lành mạnh.
Which, by the way, is not necessarily a great idea because he's not the best defender ever made.Nhân tiện, đó không hẳn là một ý tưởng tuyệt vời vì anh ấy không phải là hậu vệ xuất sắc nhất từng được tạo ra.
Well, Granddad will just have to put up with me and make the best of me as I am.”Chà, ông nội sẽ phải chịu đựng tôi và đối xử tốt nhất với tôi như hiện tại thôi.”
They sent for the best hairdressers they could get to make up their hair in fashionable style, and bought patches for their cheeks.Họ mời những thợ làm tóc giỏi nhất có thể đến để trang điểm cho họ theo phong cách thời trang và mua miếng vá cho má.
Đọc mở rộng theo CEFR: best
Từ vựng bậcA1→“"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had."”
"Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."
Nguồn: James, Henry: The Tragic Muse
“Only the best of materials which make for a perfect set are used.”
Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes
Cấu trúc & Vận dụng: “best”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “best” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “best”
Mục từ cốt lõi: best: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “best”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “best” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “best”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “best”:
“"Two days in bed'll finish off the best of colds....”
Gợi ý luyện tập với “best”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
best (trạng từ): (so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất
Định nghĩa tiếng Anh: In a most excellent way or manner.
best (trạng từ (adv))
best thing
“We've got all the time in the world, plus--an' the best thing we can do is to use it.”
best known
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "best" trong câu.
best friend
“"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had."” ("Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có.")
“"Two days in bed'll finish off the _____ of colds....”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: best
"Two days in bed'll finish off the best of colds....
Nguồn: Raymond, Ernest: Daphne Bruno
“On a side table were the tea tray and the _____ tea service, and some shells and coral under a bell glass.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: best
On a side table were the tea tray and the best tea service, and some shells and coral under a bell glass.
Nguồn: Potter, Beatrix: The fairy caravan
Ứng dụng & Mở rộng: “best”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “best”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “best”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “best” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “best” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: best
Hỏi đáp trọng tâmbest nghĩa là gì (meaning & definition)?
best nghĩa là tốt nhất. best là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: in a most excellent way or manner.
Từ best trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɛst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛst/.
Từ best là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "best" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ best theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: (so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất - Nét nghĩa 2 [A1]: (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng - Nét nghĩa 3 [A1]: theo một cách hay cách xuất sắc nhất - Nét nghĩa 4 [A1]: nó sẽ hợp lý - Nét nghĩa 5 [A1]: từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực - Nét nghĩa 6 [A1]: the supreme effort one can make
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ best:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ best:
best thing; best known; best friend; best way; make the best
best được dùng trong câu như thế nào?
"Two days in bed'll finish off the best of colds.... (Ernest Raymond, Daphne Bruno; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)