Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

best

trạng từ (adv)

A1
/ˈbɛst//ˈbɛst/

Best có nghĩa là tốt nhất, (so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất.

Định nghĩa Anh - Anh: In a most excellent way or manner.

Diễn đạt “có những phẩm chất tích cực nhất”:bestA1/betterA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.besttrạng từ (adv)

    In a most excellent way or manner.

    (so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất.

  2. 2.besttính từ (adj)

    (superlative of `good') having the most positive qualities.

    (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng.

    Trái nghĩa (OPP):worst
  3. 3.besttrạng từ (adv)

    It would be sensible.

    Theo một cách hay cách xuất sắc nhất.

  4. 4.besttrạng từ (adv)

    From a position of superiority or authority.

    Nó sẽ hợp lý.

    Đồng nghĩa (SYN):better
  5. 5.besttính từ (adj)

    (comparative and superlative of `well') wiser or more advantageous and hence advisable.

    Từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực.

    Đồng nghĩa (SYN):better
  6. 6.bestdanh từ (n)

    The supreme effort one can make.

    Trái nghĩa (OPP):worst
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): best

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: best

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "best". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • best thing

    We've got all the time in the world, plus--an' the best thing we can do is to use it.

    Cohen, Octavus Roy: Jim Hanvey, detective

  • best known
  • best friend

    "I mean through killing by his perversity the best friend he ever had."

    "Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."

    James, Henry: The Tragic Muse

  • best way

    The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.

    Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.

    Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on depression and anxiety

  • make the best

    Well, Granddad will just have to put up with me and make the best of me as I am.”

    Chà, ông nội sẽ phải chịu đựng tôi và đối xử tốt nhất với tôi như hiện tại thôi.”

    Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Grey Monk

  • best friends

    He is on summer vacation with his three best friends, Hayner, Pence, and Olette.

    Wikipedia contributors: Kingdom Hearts II

  • best plan

    Tom felt that this was the best plan that could be evolved.

    Tom cảm thấy rằng đây là kế hoạch tốt nhất có thể được phát triển.

    Goldfrap, John Henry: The Bungalow Boys North of Fifty-Three

  • best part
  • best possible

    There are some problems where greedy algorithms do not produce the best possible solution.

    Wikipedia contributors: Greedy algorithm

  • best advantage
  • award for best
  • best clothes

    For a portrait, a woman would usually put on her best clothes and jewellery.

    Wikipedia contributors: Leonardo da Vinci

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: best

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "best" phân theo từng nét nghĩa ((so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "best" ở nét nghĩa "nó sẽ hợp lý" (ngoài ra "better" còn biểu thị: thay đổi theo chiều hướng tốt hơn về sức khỏe hoặc thể chất).

“The republic was managed with no better success in war than at home.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: best

"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had."

"Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."

James, Henry: The Tragic Muse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Only the best of materials which make for a perfect set are used.

Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes, Nguyên văn tác phẩm
Tom felt that this was the best plan that could be evolved.

Tom cảm thấy rằng đây là kế hoạch tốt nhất có thể được phát triển.

Goldfrap, John Henry: The Bungalow Boys North of Fifty-Three, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.

Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on depression and anxiety, Nguyên văn tác phẩm
Therefore, homeschooling is a way to best educate one's children using personalized curriculum taught in a healthy environment.

Vì vậy, giáo dục tại nhà là cách giáo dục con cái tốt nhất bằng cách sử dụng chương trình giảng dạy cá nhân hóa được dạy trong một môi trường lành mạnh.

Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.4.1, Nguyên văn tác phẩm
Which, by the way, is not necessarily a great idea because he's not the best defender ever made.

Nhân tiện, đó không hẳn là một ý tưởng tuyệt vời vì anh ấy không phải là hậu vệ xuất sắc nhất từng được tạo ra.

Tác phẩm mở: City Of Heroes/Binds/TWUFIGTB, Nguyên văn tác phẩm
Well, Granddad will just have to put up with me and make the best of me as I am.”

Chà, ông nội sẽ phải chịu đựng tôi và đối xử tốt nhất với tôi như hiện tại thôi.”

Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Grey Monk, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They sent for the best hairdressers they could get to make up their hair in fashionable style, and bought patches for their cheeks.

Họ mời những thợ làm tóc giỏi nhất có thể đến để trang điểm cho họ theo phong cách thời trang và mua miếng vá cho má.

Perrault, Charles: The Tales of Mother Goose As First Collected by Charles Perrault in 1696, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: best

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “best” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had."”

"Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."

Nguồn: James, Henry: The Tragic Muse

“Only the best of materials which make for a perfect set are used.”

Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “best”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “best” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “best”

Mục từ cốt lõi: best: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “best”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “best” với tần suất cao:

8.518 lần trong kho sách
5.472 lần trong kho sách
4.665 lần trong kho sách
7.390 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “best”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “best”:

Đồng nghĩa:better

“"Two days in bed'll finish off the best of colds....”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “best”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛst/.

best (trạng từ): (so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất

Định nghĩa tiếng Anh: In a most excellent way or manner.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

best (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi8.518 lần trong kho sách

best thing

“We've got all the time in the world, plus--an' the best thing we can do is to use it.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.472 lần trong kho sách

best known

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "best" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.665 lần trong kho sách

best friend

“"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had."” ("Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có.")

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“"Two days in bed'll finish off the _____ of colds....”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: best

"Two days in bed'll finish off the best of colds....

Nguồn: Raymond, Ernest: Daphne Bruno

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“On a side table were the tea tray and the _____ tea service, and some shells and coral under a bell glass.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: best

On a side table were the tea tray and the best tea service, and some shells and coral under a bell glass.

Nguồn: Potter, Beatrix: The fairy caravan

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “best”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: best

Hỏi đáp trọng tâm

best nghĩa là gì (meaning & definition)?

best nghĩa là tốt nhất. best là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: in a most excellent way or manner.

Từ best trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɛst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛst/.

Từ best là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "best" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ best theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: (so sánh nhất của `tốt') có những phẩm chất tích cực nhất - Nét nghĩa 2 [A1]: (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng - Nét nghĩa 3 [A1]: theo một cách hay cách xuất sắc nhất - Nét nghĩa 4 [A1]: nó sẽ hợp lý - Nét nghĩa 5 [A1]: từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực - Nét nghĩa 6 [A1]: the supreme effort one can make

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ best:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ best:

best thing; best known; best friend; best way; make the best

best được dùng trong câu như thế nào?

"Two days in bed'll finish off the best of colds.... (Ernest Raymond, Daphne Bruno; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/best, mã đối chiếu EV-F6D5D213. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.