Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anticlimactically”

2 câu thật có từ anticlimactically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anticlimactically nghĩa là một cách hụt hẫng, kết thúc kém hấp dẫn so với kỳ vọng. anticlimactically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disappointing or anticlimactic way after high expectations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anticlimactically

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Go to----," he began valiantly enough, and then anticlimactically as he caught sight of me, "What d'you want?"

    Từ trong câu: anticlimactically, go, begin, enough, catch, sight, want

    Stephen McKenna, Sonia: Between Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #46046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticlimactically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticlimactically trong kho câu?
Kho câu có 2 câu có từ anticlimactically hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticlimactically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticlimactically: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.