Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “annex”

122 câu thật có từ annex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: annex nghĩa là phụ lục. annex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an addition that extends a main building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ annex

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

    Từ hay đi cùng annex

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    annex woodcut47 lần
    hereunto annex30 lần
    hereto annex21 lần
    inseparably annex16 lần
    annex diagram29 lần
    lockwin annex13 lần
    annex the transvaal14 lần
    annex engraving18 lần
    annex illustration64 lần
    thereunto annex10 lần
    annex texas33 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ annex

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annex trong kho câu?
    Kho câu có 122 câu có từ annex hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ annex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annex?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.