Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anchor”

302 câu thật có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anchor nghĩa là mỏ neo. anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anchor

Danh sách câu dẫn chứng (302 câu)

    Từ hay đi cùng anchor

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    weighed anchor658 lần
    weigh anchor396 lần
    cast anchor1.043 lần
    dropped anchor695 lần
    sheet anchor316 lần
    lying at anchor600 lần
    weighing anchor136 lần
    riding at anchor234 lần
    bower anchor113 lần
    kedge anchor90 lần
    lay at anchor640 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchor

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchor trong kho câu?
    Kho câu có 302 câu có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchor?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchor: Quá khứ đơn (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.