vacillation
danh từ (n)
Vacillation có nghĩa là thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động.
Định nghĩa Anh – Anh: Indecision in speech or action.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.vacillationdanh từ (n)
Indecision in speech or action.
Thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động.
- •
She was sorry she had said what she did--that she could avow without hesitation.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •moment's hesitation1.841 lần trong kho sách
- •instant's hesitation235 lần trong kho sách
- •momentary hesitation292 lần trong kho sách
- •slightest hesitation429 lần trong kho sách
- •slight hesitation283 lần trong kho sách
- •second's hesitation64 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): vacillation
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
hesitation ↔ vacillation
Mục từ "vacillation" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hesitation" (thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động).
Họ từ & Biến thể từ loại: vacillation
Họ từ của "vacillation" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: hesitation: danh từ (n), hesitant: tính từ (adj), hesitate: động từ (v).
thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động
She was sorry she had said what she did, that she could avow without hesitation.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Ombra
tính cách thiếu quyết đoán
The nobles stood, but hung hesitant, looking toward the strong Marquis of Palm; and then, seeing him sit, some returned to their seats.
Nguồn: Pratt, Fletcher: The Blue Star
tạm dừng hoặc giữ lại trong sự không chắc chắn hoặc không sẵn lòng
Why, yes”—and Candituft hesitated—“I may say that is pretty well my meaning.
Nguồn: Jerrold, Douglas William: A man made of money
Cụm từ & Collocations: vacillation
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "vacillation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- moment's hesitation
- instant's hesitation
- momentary hesitation
- slightest hesitation
I mention not this, because the variety of objects of choice produced in me the slightest hesitation.
Godwin, William: St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century
- slight hesitation
- second's hesitation
Đồng nghĩa & Sắc thái: vacillation
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "vacillation" phân theo từng nét nghĩa (thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "vacillation" ở nét nghĩa "thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động" (ngoài ra "hesitation" còn biểu thị: một mức độ không sẵn lòng nhất định).
“She was sorry she had said what she did, that she could avow without hesitation.”
Câu dẫn chứng văn học: vacillation
12 câu trong kho sách →She was sorry she had said what she did--that she could avow without hesitation.I mention not this, because the variety of objects of choice produced in me the slightest hesitation.After a moment’s hesitation, he gave orders for the admission of this young man.Without hesitation the physician pronounced old David's attack a paralytic shock affecting both the lower limbs, though the disease, he said, might shift at anytime."Perhaps he killed her, after all, because she would not confess," said he, with some hesitation.Hesitation in business is bad; resolution, after proper consideration, is omnipotent and healthy.She stepped forward without a moment’s hesitation and laid a strong hand lightly on one of the little girl’s thin shoulders.There must be no mistake, no ‘giving the show away,’ and likewise no hesitation.Đọc mở rộng theo CEFR: vacillation
Từ vựng bậcB2→“She was sorry she had said what she did--that she could avow without hesitation.”
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Ombra
“I mention not this, because the variety of objects of choice produced in me the slightest hesitation.”
Nguồn: Godwin, William: St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century
Cấu trúc & Vận dụng: “vacillation”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “vacillation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “vacillation”
Dữ liệu từ nguyên: hesitation ↔ vacillation
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “vacillation”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “vacillation” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “vacillation”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “vacillation”:
“She was sorry she had said what she did--that she could avow without hesitation.”
Gợi ý luyện tập với “vacillation”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
vacillation (danh từ): thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động
Định nghĩa tiếng Anh: Indecision in speech or action.
hesitation ↔ vacillation
Họ từ trong dữ liệu: hesitation: danh từ (n) · hesitant: tính từ (adj) · hesitate: động từ (v)
moment's hesitation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "vacillation" trong câu.
instant's hesitation
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "vacillation" trong câu.
momentary hesitation
Mở rộng biên độ diễn đạt với "vacillation".
Ứng dụng & Mở rộng: “vacillation”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “vacillation” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “vacillation”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “vacillation” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “vacillation” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: vacillation
Hỏi đáp trọng tâmvacillation nghĩa là gì (meaning & definition)?
vacillation (danh từ, phát âm Mỹ /ˌvæsəˈleɪʃən/) có nghĩa là thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "hesitation"). indecision in speech or action
Từ vacillation trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈleɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌvæsəˈleɪʃən/; US /ˌvæsəˈleɪʃən/.
Từ vacillation là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "vacillation" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ vacillation theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành động (Ví dụ: “She was sorry she had said what she did--that she could avow without hesitation.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ vacillation:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌvæsəˈleɪʃən/; US /ˌvæsəˈleɪʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ vacillation:
moment's hesitation; instant's hesitation; momentary hesitation; slightest hesitation; slight hesitation
vacillation được dùng trong câu như thế nào?
She was sorry she had said what she did--that she could avow without hesitation. (Mrs. Oliphant, Ombra. Nguồn: Project Gutenberg #53583.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)