tempting
tính từ (adj)
Tempting có nghĩa là rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn (dạng biến thể ngữ pháp của "tempt").
Định nghĩa Anh – Anh: Highly attractive and able to arouse hope or desire.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.temptingtính từ (adj)
Highly attractive and able to arouse hope or desire.
Rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •beguiling the tedium13 lần trong kho sách
- 2.temptingđộng từ (v)
Dispose or incline or entice to.
Vứt bỏ hoặc nghiêng hoặc lôi kéo.
- 3.temptingđộng từ (v)
Provoke someone to do something through (often false or exaggerated) promises or persuasion.
Khiêu khích ai đó làm điều gì đó thông qua lời hứa hoặc thuyết phục (thường là sai hoặc phóng đại).
- 4.temptingđộng từ (v)
Give rise to a desire by being attractive or inviting.
Làm nảy sinh ham muốn bằng cách hấp dẫn hoặc mời gọi.
Từ nguyên học (Etymology): tempting
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
beguiling ↔ tempting
Mục từ "tempting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "beguiling, tempt" (rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn).
Họ từ & Biến thể từ loại: tempting
Họ từ của "tempting" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: beguiling: tính từ (adj), tempt: động từ (v), temptation: danh từ (n).
rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn
He was a handsome, beguiling chap, and one night he made desperate love to me, and urged me to elope with him.
Nguồn: Wells, Carolyn: Feathers left around
vứt bỏ hoặc nghiêng hoặc lôi kéo
Gold, gold!" she went on, after a shuddering pause, "what a devil it is to tempt one!
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: An Old Man's Darling
cái gì đó quyến rũ hoặc có chất lượng để quyến rũ
I trust this remark will be blest to some characters who have suffered under the same temptation.
Nguồn: Church, J. (John), 1780?-1825?: The Foundling; or, The Child of Providence
Cụm từ & Collocations: tempting
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "tempting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- beguiling the tedium
Đồng nghĩa & Sắc thái: tempting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tempting" phân theo từng nét nghĩa (rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "tempting" ở nét nghĩa "rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn" (ngoài ra "beguiling" còn biểu thị: gây hiểu lầm bằng các phương pháp dễ chịu hoặc lôi cuốn).
“He was a handsome, beguiling chap, and one night he made desperate love to me, and urged me to elope with him.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "tempting" khi diễn đạt nét nghĩa: rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "tempting" khi diễn đạt nét nghĩa: rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn.
Đồng nghĩa với "tempting" ở nét nghĩa "vứt bỏ hoặc nghiêng hoặc lôi kéo" (ngoài ra "tempt" còn biểu thị: khiêu khích ai đó làm điều gì đó thông qua lời hứa hoặc thuyết phục (thường là sai hoặc phóng đại)).
“"Gold, gold!" she went on, after a shuddering pause, "what a devil it is to tempt one!”
Đồng nghĩa trực tiếp với "tempting" khi diễn đạt nét nghĩa: vứt bỏ hoặc nghiêng hoặc lôi kéo.
Câu dẫn chứng văn học: tempting
12 câu trong kho sách →You soon realize that India is not beautiful; still there is an enchantment about it that is beguiling, and which does not pall.Bạn sớm nhận ra rằng Ấn Độ không đẹp; vẫn có một sự mê hoặc về nó, mê hoặc và không hề nhạt nhòa.
Don't make me feel I inherited you for nothing," said David in a most beguiling voice as he moved a shade nearer to her.Đừng làm cho tôi cảm thấy mình được thừa hưởng em mà chẳng được gì," David nói bằng giọng quyến rũ nhất khi anh di chuyển tấm rèm lại gần cô hơn.
It was the ordinary luncheon hour, and, after beguiling him into the empty reading-room, he began without much preface.Đó là giờ ăn trưa bình thường, và sau khi mời anh ta vào phòng đọc trống, anh ta bắt đầu mà không nói lời mở đầu nhiều.
He was a handsome, beguiling chap, and one night he made desperate love to me, and urged me to elope with him.She cried: "A dirty fellow giving her a letter, and beguiling her and luring her into some dreadful place, perhaps to her destruction!The one is 'a sweet, beguiling melody,' breathing soft indulgence and relaxation over the soul; the other is a pealing trumpet-call to high achievements.Fortune has forced me to make way even to the lion of the thicket by the subtlety of my beguiling.Or they try to satisfy themselves and crush their disturber by anxiously endeavouring to oppose argument to argument and disprove all beguiling statistics.Đọc mở rộng theo CEFR: tempting
Từ vựng bậcB1→“You soon realize that India is not beautiful; still there is an enchantment about it that is beguiling, and which does not pall.”
Bạn sớm nhận ra rằng Ấn Độ không đẹp; vẫn có một sự mê hoặc về nó, mê hoặc và không hề nhạt nhòa.
Nguồn: Twain, Mark: The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain
“Don't make me feel I inherited you for nothing," said David in a most beguiling voice as he moved a shade nearer to her.”
Đừng làm cho tôi cảm thấy mình được thừa hưởng em mà chẳng được gì," David nói bằng giọng quyến rũ nhất khi anh di chuyển tấm rèm lại gần cô hơn.
Nguồn: Daviess, Maria Thompson: Andrew the Glad
Cấu trúc & Vận dụng: “tempting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tempting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “tempting”
Dữ liệu từ nguyên: beguiling ↔ tempting
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tempting”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tempting” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “tempting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
tempting (tính từ): rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn
Định nghĩa tiếng Anh: Highly attractive and able to arouse hope or desire.
beguiling ↔ tempting
Họ từ trong dữ liệu: beguiling: tính từ (adj) · tempt: động từ (v) · temptation: danh từ (n)
beguiling the tedium
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tempting" trong câu.
beguiling the tedium
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tempting" trong câu.
beguiling the tedium
Nét nghĩa mở rộng: dispose or incline or entice to (vứt bỏ hoặc nghiêng hoặc lôi kéo)
Ứng dụng & Mở rộng: “tempting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “tempting” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “tempting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “tempting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “tempting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: tempting
Hỏi đáp trọng tâmtempting nghĩa là gì (meaning & definition)?
tempting (tính từ, phát âm Mỹ /ˈtɛmptɪŋ/) có nghĩa là rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn (dạng biến thể ngữ pháp của "tempt"). highly attractive and able to arouse hope or desire
Từ tempting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛmptɪŋ/; US /ˈtɛmptɪŋ/.
Từ tempting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "tempting" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ tempting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: rất hấp dẫn và có thể khơi dậy hy vọng hoặc mong muốn - Nét nghĩa 2 [B1]: vứt bỏ hoặc nghiêng hoặc lôi kéo - Nét nghĩa 3 [B1]: khiêu khích ai đó làm điều gì đó thông qua lời hứa hoặc thuyết phục (thường là sai hoặc phóng đại) - Nét nghĩa 4 [B1]: làm nảy sinh ham muốn bằng cách hấp dẫn hoặc mời gọi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tempting:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛmptɪŋ/; US /ˈtɛmptɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tempting:
beguiling the tedium
tempting được dùng trong câu như thế nào?
He was a handsome, beguiling chap, and one night he made desperate love to me, and urged me to elope with him. (Carolyn Wells, Feathers left around. Nguồn: Project Gutenberg #75642.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)