scoffing
danh từ (n)
Scoffing có nghĩa là scoffing (danh từ) có nghĩa là chế nhạo, chế nhạo.
Định nghĩa Anh - Anh: Showing your contempt by derision.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.scoffingdanh từ (n)
Showing your contempt by derision.
Chế nhạo.
- •
Did they in their hearts assent to such a scoffing speech?
Trong thâm tâm họ có đồng ý với một bài phát biểu chế giễu như vậy không?
- •
Từ nguyên học (Etymology): scoffing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
scoff ↔ scoffing
Mục từ "scoffing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "scoff" (chế nhạo).
Họ từ & Biến thể từ loại: scoffing
Họ từ của "scoffing" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: scoff: động từ (v).
cười với sự khinh thường và chế nhạo
They that of late were daring with their scoffs Are glad and fain by flight to save themselves.
Nguồn: Shakespeare, William: The Complete Works of William Shakespeare
Cụm từ & Collocations: scoffing
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "scoffing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: scoffing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "scoffing" phân theo từng nét nghĩa (chế nhạo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "scoffing" khi diễn đạt nét nghĩa: chế nhạo.
“They that of late were daring with their scoffs Are glad and fain by flight to save themselves.”
Câu dẫn chứng văn học: scoffing
12 câu trong kho sách →Did they in their hearts assent to such a scoffing speech?Trong thâm tâm họ có đồng ý với một bài phát biểu chế giễu như vậy không?
They that of late were daring with their scoffs Are glad and fain by flight to save themselves.He conjured-up her features, and they said, her innocence was the sinner; they scoffed at him for the dupe he was willing to be.More than one scoffing jest was uttered over his unconscious head.That by the “man of scoffing” the Apostle Paul is meant is for Mr. Margoliouth a corollary of the preceding identifications, and falls with them.But I saw Christ up there, and I shall never scoff again."His scoff is a truth, for how can eyes glued to earth see the solemn lights that move in the heavens?The dull farmer of Ontario has scoffed at the notion of good wheat land so far north.Đọc mở rộng theo CEFR: scoffing
Từ vựng bậcC1→“Did they in their hearts assent to such a scoffing speech?”
Trong thâm tâm họ có đồng ý với một bài phát biểu chế giễu như vậy không?
Nguồn: Bjørnson, Bjørnstjerne: The Heritage of the Kurts, Volume 1 (of 2)
“Did they in their hearts assent to such a scoffing speech?”
Trong thâm tâm họ có đồng ý với một bài phát biểu chế giễu như vậy không?
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “scoffing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “scoffing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “scoffing”
Dữ liệu từ nguyên: scoff ↔ scoffing
Gợi ý luyện tập với “scoffing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
scoffing (danh từ): chế nhạo
Định nghĩa tiếng Anh: Showing your contempt by derision.
scoff ↔ scoffing
Họ từ trong dữ liệu: scoff: động từ (v)
scoffing: chế nhạo
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "scoffing" trong câu.
Đồng nghĩa: scoff, jeer, jeering, mockery
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "scoffing" trong câu.
scoffing ↔ scoff, jeer, jeering, mockery
Mở rộng biên độ diễn đạt với "scoffing".
“More than one _____ jest was uttered over his unconscious head.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: scoffing
More than one scoffing jest was uttered over his unconscious head.
Nguồn: McCutcheon, George Barr: The Rose in the Ring
“That by the “man of _____” the Apostle Paul is meant is for Mr. Margoliouth a corollary of the preceding identifications, and falls with them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: scoffing
That by the “man of scoffing” the Apostle Paul is meant is for Mr. Margoliouth a corollary of the preceding identifications, and falls with them.
Nguồn: Moore, George Foot: The Covenanters of Damascus; A Hitherto Unknown Jewish Sect
Ứng dụng & Mở rộng: “scoffing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “scoffing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “scoffing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “scoffing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “scoffing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: scoffing
Hỏi đáp trọng tâmscoffing nghĩa là gì (meaning & definition)?
scoffing (danh từ) có nghĩa là chế nhạo (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "scoff"). showing your contempt by derision
Từ scoffing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "scoffing" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ scoffing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: chế nhạo (Ví dụ: “Did they in their hearts assent to such a scoffing speech?”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ scoffing:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
scoffing được dùng trong câu như thế nào?
They that of late were daring with their scoffs Are glad and fain by flight to save themselves. (William Shakespeare, The Complete Works of William Shakespeare; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)