reprobate
động từ (v)
- reprobates/ˈɹɛpɹɔbeɪts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- reprobated/ˈɹɛpɹɔbeɪtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- reprobating/ˈɹɛpɹɔbeɪtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Reprobate có nghĩa là bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ.
Định nghĩa Anh – Anh: Express strong disapproval of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.reprobateđộng từ (v)
Express strong disapproval of.
Bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •condemn to death1.561 lần trong kho sách
- •condemn cell237 lần trong kho sách
- •condemn criminal189 lần trong kho sách
- •condemn criminals109 lần trong kho sách
- •justly condemn111 lần trong kho sách
- •condemn to die398 lần trong kho sách
- 2.reprobatetính từ (adj)
Deviating from what is considered moral or right or proper or good.
Đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
- 3.reprobatetính từ (adj)
Deviating from what is considered moral or right or proper or good.
Đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
Từ nguyên học (Etymology): reprobate
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
condemn ↔ reprobate
Mục từ "reprobate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "condemn, depraved, perverse" (bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ).
Họ từ & Biến thể từ loại: reprobate
Họ từ của "reprobate" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: condemn: động từ (v), depraved: tính từ (adj), depravity: danh từ (n), perverse: tính từ (adj), perversity: danh từ (n).
bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ
Who would have the heart to condemn her when they saw her and heard her side of the story?
Nguồn: Bonner, Geraldine: Rich men's children
đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt
Devoted to his pleasures, he depraved those under his command, and injured the cause for which he was contending.
Nguồn: Motley, John Lothrop: The Rise of the Dutch Republic — Volume 31: 1580-82
suy đồi đạo đức
They look upon a little child as a lump of depravity.
Nguồn: Ingersoll, Robert Green: Lectures of Col. R. G. Ingersoll, Volume I Including His Answers to the Clergy, His Oration at His Brother's Grave, Etc., Etc.
được đánh dấu bằng khuynh hướng chống đối và mâu thuẫn
And with very many other words did he testify and exhort them, saying: Save yourselves from this perverse generation.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Complete
sự ngỗ ngược có chủ ý và bướng bỉnh và chống lại sự hướng dẫn hoặc kỷ luật
I mean through killing by his perversity the best friend he ever had.
"Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."
Nguồn: James, Henry: The Tragic Muse
Cụm từ & Collocations: reprobate
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "reprobate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- condemn to death
- condemn cell
- condemn criminal
- condemn criminals
- justly condemn
- condemn to die
Đồng nghĩa & Sắc thái: reprobate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reprobate" phân theo từng nét nghĩa (bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "reprobate" ở nét nghĩa "bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ" (ngoài ra "condemn" còn biểu thị: tuyên bố hoặc đánh giá là không phù hợp để sử dụng hoặc sinh sống).
“Who would have the heart to condemn her when they saw her and heard her side of the story?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "reprobate" khi diễn đạt nét nghĩa: bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "reprobate" khi diễn đạt nét nghĩa: bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "reprobate" khi diễn đạt nét nghĩa: bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "reprobate" khi diễn đạt nét nghĩa: đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
“Devoted to his pleasures, he depraved those under his command, and injured the cause for which he was contending.”
Đồng nghĩa với "reprobate" ở nét nghĩa "đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt" (ngoài ra "perverse" còn biểu thị: được đánh dấu bằng khuynh hướng chống đối và mâu thuẫn).
“And with very many other words did he testify and exhort them, saying: Save yourselves from this perverse generation.”
Câu dẫn chứng văn học: reprobate
12 câu trong kho sách →It is only condemning half the money to remain over, unused, when the commodities are all exchanged.”Nó chỉ lên án một nửa số tiền còn lại, không được sử dụng khi tất cả hàng hóa đã được trao đổi.”
Who would have the heart to condemn her when they saw her and heard her side of the story?Deaths upon rock or under snow, inspired by the like and often by an even more disinterested spirit of adventure, are condemned as folly.A fat bullock which has been condemned would naturally be expected to furnish a good contribution of fat.A trial was called, and the evidence being heard, Kelly was unanimously condemned to death.He was warned that such an execution would sap the attachment of the masses, but he insisted that the condemned should be put to death.Now to make proofe of those poysons which made men dye with least paine, she tried it upon condemned men in prison.They have ceased to be genuine and single-hearted Free Soilers, whom I love, and have become partisans, whom I condemn.Đọc mở rộng theo CEFR: reprobate
Từ vựng bậcB2→“Who would have the heart to condemn her when they saw her and heard her side of the story?”
Nguồn: Bonner, Geraldine: Rich men's children
“Deaths upon rock or under snow, inspired by the like and often by an even more disinterested spirit of adventure, are condemned as folly.”
Nguồn: Young, Geoffrey Winthrop, 1876-1958 [Editor]: Mountain Craft
Cấu trúc & Vận dụng: “reprobate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reprobate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “reprobate”
Dữ liệu từ nguyên: condemn ↔ reprobate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reprobate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reprobate” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “reprobate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
reprobate (động từ): bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh: Express strong disapproval of.
condemn ↔ reprobate
Họ từ trong dữ liệu: condemn: động từ (v) · depraved: tính từ (adj) · depravity: danh từ (n) · perverse: tính từ (adj) · perversity: danh từ (n)
condemn to death
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "reprobate" trong câu.
condemn cell
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "reprobate" trong câu.
condemn criminal
Nét nghĩa mở rộng: deviating from what is considered moral or right or proper or good (đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt)
Ứng dụng & Mở rộng: “reprobate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “reprobate” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “reprobate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “reprobate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “reprobate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: reprobate
Hỏi đáp trọng tâmreprobate nghĩa là gì (meaning & definition)?
reprobate (động từ, phát âm Mỹ /ˈɹɛpɹɔbeɪt/) có nghĩa là bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "condemn"). express strong disapproval of
Từ reprobate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɛp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛpɹɔbeɪt/; US /ˈɹɛpɹɔbeɪt/.
Từ reprobate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "reprobate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: reprobates; Quá khứ / Phân từ: reprobated; Dạng V-ing: reprobating.
Các nét nghĩa của từ reprobate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: bày tỏ sự không đồng tình mạnh mẽ - Nét nghĩa 2 [C2]: đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt - Nét nghĩa 3 [C2]: đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reprobate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛpɹɔbeɪt/; US /ˈɹɛpɹɔbeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: reprobates; Quá khứ / Phân từ: reprobated; Dạng V-ing: reprobating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reprobate:
condemn to death; condemn cell; condemn criminal; condemn criminals; justly condemn
reprobate được dùng trong câu như thế nào?
Who would have the heart to condemn her when they saw her and heard her side of the story? (Geraldine Bonner, Rich men's children. Nguồn: Project Gutenberg #67454.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)