perverted
tính từ (adj)
Perverted có nghĩa là đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
Định nghĩa Anh – Anh: Deviating from what is considered moral or right or proper or good.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pervertedtính từ (adj)
Deviating from what is considered moral or right or proper or good.
Đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
- •
But when women are thoroughly depraved and hardened, nine times out of ten it is hatred or revenge that makes them so.
Nhưng khi phụ nữ hoàn toàn sa đọa và cứng cỏi thì chín phần mười là do lòng hận thù hoặc sự trả thù khiến họ trở nên như vậy.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •totally depraved51 lần trong kho sách
- •depraved appetites17 lần trong kho sách
- •
- 2.pervertedtính từ (adj)
Deviating from what is considered moral or right or proper or good.
Đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
- 3.pervertedtính từ (adj)
Having an intended meaning altered or misrepresented.
Có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
Từ nguyên học (Etymology): perverted
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
depraved ↔ perverted
Mục từ "perverted" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "depraved, perverse, twisted" (đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt).
Họ từ & Biến thể từ loại: perverted
Họ từ của "perverted" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: depraved: tính từ (adj), depravity: danh từ (n), perverse: tính từ (adj), perversity: danh từ (n), twisted: tính từ (adj).
đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt
Devoted to his pleasures, he depraved those under his command, and injured the cause for which he was contending.
Nguồn: Motley, John Lothrop: The Rise of the Dutch Republic — Volume 31: 1580-82
suy đồi đạo đức
They look upon a little child as a lump of depravity.
Nguồn: Ingersoll, Robert Green: Lectures of Col. R. G. Ingersoll, Volume I Including His Answers to the Clergy, His Oration at His Brother's Grave, Etc., Etc.
được đánh dấu bằng khuynh hướng chống đối và mâu thuẫn
And with very many other words did he testify and exhort them, saying: Save yourselves from this perverse generation.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Complete
sự ngỗ ngược có chủ ý và bướng bỉnh và chống lại sự hướng dẫn hoặc kỷ luật
I mean through killing by his perversity the best friend he ever had.
"Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."
Nguồn: James, Henry: The Tragic Muse
có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai
Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.
Cô Letitia xoắn một đoạn dây quanh thân cây rồi buộc nó vào chiếc mũ ren đen của mình.
Nguồn: Ewing, Juliana Horatia: Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales
Cụm từ & Collocations: perverted
Xem thống kê kết hợp từ →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "perverted". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- totally depraved
People justify all kinds of tyranny towards children upon the ground that they are totally depraved.
Ingersoll, Robert Green: The Ghosts, and Other Lectures
- depraved appetites
Đồng nghĩa & Sắc thái: perverted
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "perverted" phân theo từng nét nghĩa (đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "perverted" khi diễn đạt nét nghĩa: đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
“Devoted to his pleasures, he depraved those under his command, and injured the cause for which he was contending.”
Đồng nghĩa với "perverted" ở nét nghĩa "đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt" (ngoài ra "perverse" còn biểu thị: được đánh dấu bằng khuynh hướng chống đối và mâu thuẫn).
“And with very many other words did he testify and exhort them, saying: Save yourselves from this perverse generation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "perverted" khi diễn đạt nét nghĩa: đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "perverted" khi diễn đạt nét nghĩa: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
“Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "perverted" khi diễn đạt nét nghĩa: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "perverted" khi diễn đạt nét nghĩa: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
Câu dẫn chứng văn học: perverted
12 câu trong kho sách →But when women are thoroughly depraved and hardened, nine times out of ten it is hatred or revenge that makes them so.Nhưng khi phụ nữ hoàn toàn sa đọa và cứng cỏi thì chín phần mười là do lòng hận thù hoặc sự trả thù khiến họ trở nên như vậy.
She is young--thoughtless--foolish, if you will, but not depraved!"Cô ấy còn trẻ - thiếu suy nghĩ - ngu ngốc, nếu bạn muốn, nhưng không sa đọa!"
Devoted to his pleasures, he depraved those under his command, and injured the cause for which he was contending.If the habits are depraved and vicious at that age, there is little hope of amendment.Abandoned to punishment; hence, morally abandoned and lost; given up to vice; depraved.People justify all kinds of tyranny towards children upon the ground that they are totally depraved.She was so depraved, then, this strange, savage girl, that she was quite incapable of distinguishing the difference between right and wrong!His game is to pass himself off as a fallen man, depraved, worn-out.Đọc mở rộng theo CEFR: perverted
Từ vựng bậcC2→“But when women are thoroughly depraved and hardened, nine times out of ten it is hatred or revenge that makes them so.”
Nhưng khi phụ nữ hoàn toàn sa đọa và cứng cỏi thì chín phần mười là do lòng hận thù hoặc sự trả thù khiến họ trở nên như vậy.
Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: What Will He Do with It? — Volume 04
“She is young--thoughtless--foolish, if you will, but not depraved!"”
Cô ấy còn trẻ - thiếu suy nghĩ - ngu ngốc, nếu bạn muốn, nhưng không sa đọa!"
Nguồn: Duchess, 1855?-1897: The Hoyden
Cấu trúc & Vận dụng: “perverted”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “perverted” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “perverted”
Dữ liệu từ nguyên: depraved ↔ perverted
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “perverted”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “perverted” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “perverted”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
perverted (tính từ): đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt
Định nghĩa tiếng Anh: Deviating from what is considered moral or right or proper or good.
depraved ↔ perverted
Họ từ trong dữ liệu: depraved: tính từ (adj) · depravity: danh từ (n) · perverse: tính từ (adj) · perversity: danh từ (n) · twisted: tính từ (adj)
totally depraved
“People justify all kinds of tyranny towards children upon the ground that they are totally depraved.”
depraved appetites
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "perverted" trong câu.
totally depraved
“People justify all kinds of tyranny towards children upon the ground that they are totally depraved.”
Ứng dụng & Mở rộng: “perverted”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “perverted” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “perverted”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “perverted” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “perverted” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: perverted
Hỏi đáp trọng tâmperverted nghĩa là gì (meaning & definition)?
perverted (tính từ, phát âm Mỹ /pɚˈvɝtɪd/) có nghĩa là đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "depraved"). deviating from what is considered moral or right or proper or good
Từ perverted trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɝt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈvɝtɪd/; US /pɚˈvɝtɪd/.
Từ perverted là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "perverted" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ perverted theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt (Ví dụ: “But when women are thoroughly depraved and hardened, nine times out of ten it is hatred or revenge that makes them so.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốt - Nét nghĩa 3 [B2]: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ perverted:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈvɝtɪd/; US /pɚˈvɝtɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ perverted:
totally depraved; depraved appetites
perverted được dùng trong câu như thế nào?
Devoted to his pleasures, he depraved those under his command, and injured the cause for which he was contending. (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 31: 1580-82. Nguồn: Project Gutenberg #4833.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))