misrepresented
tính từ (adj)
Misrepresented có nghĩa là có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
Định nghĩa Anh – Anh: Having an intended meaning altered or misrepresented.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.misrepresentedtính từ (adj)
Having an intended meaning altered or misrepresented.
Có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
- •
Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.
Cô Letitia xoắn một đoạn dây quanh thân cây rồi buộc nó vào chiếc mũ ren đen của mình.
- •
Từ nguyên học (Etymology): misrepresented
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
twisted ↔ misrepresented
Mục từ "misrepresented" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "twisted" (có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai).
Họ từ & Biến thể từ loại: misrepresented
Họ từ của "misrepresented" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: twisted: tính từ (adj).
có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai
Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.
Cô Letitia xoắn một đoạn dây quanh thân cây rồi buộc nó vào chiếc mũ ren đen của mình.
Nguồn: Ewing, Juliana Horatia: Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales
Cụm từ & Collocations: misrepresented
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "misrepresented". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: misrepresented
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "misrepresented" phân theo từng nét nghĩa (có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "misrepresented" khi diễn đạt nét nghĩa: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
“Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "misrepresented" khi diễn đạt nét nghĩa: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "misrepresented" khi diễn đạt nét nghĩa: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai.
Câu dẫn chứng văn học: misrepresented
12 câu trong kho sách →Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.Cô Letitia xoắn một đoạn dây quanh thân cây rồi buộc nó vào chiếc mũ ren đen của mình.
Did thought dwell at all in such well-shaped little heads, under hair so carefully coiled and twisted?Liệu suy nghĩ có ngự trị trong những cái đầu nhỏ có hình dáng đẹp đẽ như vậy, dưới mái tóc được cuộn và xoắn cẩn thận như vậy không?
A quick glance revealed Draken cowered down in his corner, his old child's face twisted in stunned horror.Baby Roy smiled foolishly, and with open mouth, twisted his jaw slowly from side to side.He looked like a tall and fine-featured boy as he slept in his twisted position, did Robert McPherson Black.They invented a skillet and stove out of twisted metal, and shortly had wolfed down the hash and were prowling further into the city.They leave the young trees to grow all gnarled and twisted and then sputter about trying to convert them into straight trees.She twisted up the sleeve of her frayed white sweater, and then her slim hands manipulated the deck.Đọc mở rộng theo CEFR: misrepresented
Từ vựng bậcB2→“Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.”
Cô Letitia xoắn một đoạn dây quanh thân cây rồi buộc nó vào chiếc mũ ren đen của mình.
Nguồn: Ewing, Juliana Horatia: Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales
“Did thought dwell at all in such well-shaped little heads, under hair so carefully coiled and twisted?”
Liệu suy nghĩ có ngự trị trong những cái đầu nhỏ có hình dáng đẹp đẽ như vậy, dưới mái tóc được cuộn và xoắn cẩn thận như vậy không?
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Carità
Cấu trúc & Vận dụng: “misrepresented”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “misrepresented” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “misrepresented”
Dữ liệu từ nguyên: twisted ↔ misrepresented
Gợi ý luyện tập với “misrepresented”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
misrepresented (tính từ): có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai
Định nghĩa tiếng Anh: Having an intended meaning altered or misrepresented.
twisted ↔ misrepresented
Họ từ trong dữ liệu: twisted: tính từ (adj)
misrepresented: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "misrepresented" trong câu.
Đồng nghĩa: twisted, distorted, perverted
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "misrepresented" trong câu.
misrepresented ↔ twisted · distorted · perverted
Mở rộng biên độ diễn đạt với "misrepresented".
Ứng dụng & Mở rộng: “misrepresented”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “misrepresented” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “misrepresented”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “misrepresented” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “misrepresented” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: misrepresented
Hỏi đáp trọng tâmmisrepresented nghĩa là gì (meaning & definition)?
misrepresented (tính từ, phát âm Mỹ /ˌmɪsɹɛpɹɪˈzɛntɪd/) có nghĩa là có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "twisted"). having an intended meaning altered or misrepresented
Từ misrepresented trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 4 trên tổng số 5 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɛn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌmɪsɹɛpɹɪˈzɛntɪd/; US /ˌmɪsɹɛpɹɪˈzɛntɪd/.
Từ misrepresented là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "misrepresented" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ misrepresented theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày sai (Ví dụ: “Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ misrepresented:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌmɪsɹɛpɹɪˈzɛntɪd/; US /ˌmɪsɹɛpɹɪˈzɛntɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
misrepresented được dùng trong câu như thế nào?
Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet. (Juliana Horatia Ewing, Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62783.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)