placidity
danh từ (n)
Placidity có nghĩa là placidity (danh từ) có nghĩa là đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật, đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật.
Định nghĩa Anh – Anh: A disposition free from stress or emotion.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.placiditydanh từ (n)
A disposition free from stress or emotion.
Đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật.
- •
She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.
Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •profound repose180 lần trong kho sách
- •night's repose104 lần trong kho sách
- •confidence repose292 lần trong kho sách
- •trust repose292 lần trong kho sách
- •undisturbed repose77 lần trong kho sách
- •seek repose176 lần trong kho sách
- •
- 2.placiditydanh từ (n)
A disposition free from stress or emotion.
Một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúc.
Từ nguyên học (Etymology): placidity
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
repose ↔ placidity
Mục từ "placidity" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "repose, tranquility" (đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật).
Họ từ & Biến thể từ loại: placidity
Họ từ của "placidity" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: repose: danh từ (n), tranquility: danh từ (n), tranquil: tính từ (adj).
tự do khỏi hoạt động (công việc hoặc căng thẳng hoặc trách nhiệm)
She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.
Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.
Nguồn: Aimard, Gustave: The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West
một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúc
Death, it seemed then, was no state of cold decay for men to shudder at with affright, but a condition of tranquility and mental comfort.
Nguồn: Jeaffreson, John Cordy: A Book About Doctors
không bị xáo trộn bởi sóng lớn
How deep the repose, how lovely the scene! lovely and tranquil as in former days!
"Nghỉ ngơi sâu lắng biết bao, khung cảnh đáng yêu biết bao! Đáng yêu và yên tĩnh như ngày xưa!"
Nguồn: Radcliffe, Ann Ward: The Mysteries of Udolpho
Cụm từ & Collocations: placidity
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "placidity". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- profound repose
- night's repose
- confidence repose
- trust repose
- undisturbed repose
- seek repose
Đồng nghĩa & Sắc thái: placidity
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "placidity" phân theo từng nét nghĩa (đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "placidity" ở nét nghĩa "đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật" (ngoài ra "repose" còn biểu thị: tự do khỏi hoạt động (công việc hoặc căng thẳng hoặc trách nhiệm)).
“She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.”
Đồng nghĩa với "placidity" ở nét nghĩa "đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật" (ngoài ra "quiet" còn biểu thị: không có tiếng ồn hoặc náo động).
“Tom lay quiet while she was gone, only sighing deeply once or twice.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "placidity" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật.
Đồng nghĩa trực tiếp với "placidity" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật.
Đồng nghĩa với "placidity" ở nét nghĩa "đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật" (ngoài ra "tranquility" còn biểu thị: một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúc).
“Death, it seemed then, was no state of cold decay for men to shudder at with affright, but a condition of tranquility and mental comfort.”
Câu dẫn chứng văn học: placidity
12 câu trong kho sách →She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.
You see my lips are sealed, and I cannot, as a gentleman, violate the confidence your mother reposed in me.'Bạn thấy đấy, đôi môi của tôi bị bịt kín, và với tư cách là một quý ông, tôi không thể vi phạm niềm tin mà mẹ bạn đã đặt vào tôi.'
"Cornelia, could never love, what she thought unworthy;" replied Louis, "therefore, my friend, repose in that faith, till we meet again!"It keeps your hands out of mischief and the body in repose.Let none of my days be sad, and no anxiety trouble the repose of my nights.The night was obscure and rainy; and the troops, who were fatigued with a long march, reposed themselves without suspicion of danger.A minor and more sentimental instance is recorded of the confidence he could repose in his reformed criminals.The Administration reposing a perfect confidence in Lee, gave him all he asked for in men and material that could be furnished.Đọc mở rộng theo CEFR: placidity
Từ vựng bậcC2→“She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.”
Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.
Nguồn: Aimard, Gustave: The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West
“You see my lips are sealed, and I cannot, as a gentleman, violate the confidence your mother reposed in me.'”
Bạn thấy đấy, đôi môi của tôi bị bịt kín, và với tư cách là một quý ông, tôi không thể vi phạm niềm tin mà mẹ bạn đã đặt vào tôi.'
Nguồn: Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): The Mystery of M. Felix
Cấu trúc & Vận dụng: “placidity”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “placidity” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “placidity”
Dữ liệu từ nguyên: repose ↔ placidity
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “placidity”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “placidity” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “placidity”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “placidity”:
“She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.”
Gợi ý luyện tập với “placidity”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
placidity (danh từ): đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật
Định nghĩa tiếng Anh: A disposition free from stress or emotion.
repose ↔ placidity
Họ từ trong dữ liệu: repose: danh từ (n) · tranquility: danh từ (n) · tranquil: tính từ (adj)
profound repose
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "placidity" trong câu.
night's repose
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "placidity" trong câu.
confidence repose
Nét nghĩa mở rộng: a disposition free from stress or emotion (một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúc)
Ứng dụng & Mở rộng: “placidity”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “placidity” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “placidity”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “placidity” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “placidity” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: placidity
Hỏi đáp trọng tâmplacidity nghĩa là gì (meaning & definition)?
placidity (danh từ) có nghĩa là đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "repose"). a disposition free from stress or emotion
Từ placidity là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "placidity" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ placidity theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vật (Ví dụ: “She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ placidity:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ placidity:
profound repose; night's repose; confidence repose; trust repose; undisturbed repose
placidity được dùng trong câu như thế nào?
She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform. (Gustave Aimard, The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West. Nguồn: Project Gutenberg #45047.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)