E
EngveraDictionary & Reader

left-hand

tính từ (adj)

A2
/ˌlɛftˈhænd//ˌlɛftˈhænd/

Left-hand có nghĩa là ở bên trái, phía tay trái.

Định nghĩa Anh – Anh: Intended for the left hand.

Diễn đạt “ở bên trái”:left-handA2·leftA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Lộ trình mục tiêu

A2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.left-handtính từ (adj)

    Intended for the left hand.

    Ở bên trái, phía tay trái.

    • •

      Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.

    Đồng nghĩa (SYN):left
  2. 2.left-handtính từ (adj)

    Located on or directed toward the left.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): left-hand

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: left-hand

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "left-hand". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: left-hand

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "left-hand" phân theo từng nét nghĩa (ở bên trái, phía tay trái), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "left-hand" ở nét nghĩa "ở bên trái, phía tay trái" (ngoài ra "left" còn biểu thị: chưa dùng hết).

““Barker was in the closet, and when she opened the door he seized her arm in a murderous grip that left it blue and swollen.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: left-hand

Kho câu "left-hand" →
Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.
United States. Warren Commission: Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
C is thus the right-hand side and D the left-hand.
Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This modern place of entertainment stood on the left-hand side of the grand route, turning its back upon the Rhone.
Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Dumas' Paris, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now, the map to the left, upper left-hand corner of the map, there is a picture.
United States. Warren Commission: Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Puzzle Poem” to be written on the top left-hand corner of the envelope.
Various: The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 1013, May 27, 1899, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This itinerary is upon the left-hand road, which crosses Black's Fork two miles from Ham's Fork.
Marcy, Randolph B. (Randolph Barnes): The Prairie Traveler: A Hand-book for Overland Expeditions, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the right-hand side of the equation stands a one-valued function, but on the left-hand side, a two-valued function.
Tác phẩm mở: Calculus of Variations/CHAPTER III
Full left-hand back stop glove, made of heaviest Indian-tanned or drab buckskin, the very best that can be produced.
Chadwick, Henry, 1824-1908 [Editor]: Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: left-hand

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “left-hand” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.”

Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15)

“C is thus the right-hand side and D the left-hand.”

Nguồn: Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “left-hand”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “left-hand” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “left-hand”

Mục từ cốt lõi: left-hand: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “left-hand”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “left-hand”:

Đồng nghĩa:left

“Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “left-hand”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌlɛftˈhænd/.

left-hand (tính từ): ở bên trái, phía tay trái

Định nghĩa tiếng Anh: Intended for the left hand.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

left-hand (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

left-hand: ở bên trái, phía tay trái

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "left-hand" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: left

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "left-hand" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

left-hand ↔ left

Nét nghĩa mở rộng: located on or directed toward the left

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Well, it is off the _____ side, kind of cater-cornered across from our building.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: left-hand

Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.

Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15)

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“C is thus the right-hand side and D the _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: left-hand

C is thus the right-hand side and D the left-hand.

Nguồn: Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “left-hand”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: left-hand

Hỏi đáp trọng tâm

left-hand nghĩa là gì (meaning & definition)?

left-hand nghĩa là ở bên trái, phía tay trái. left-hand là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: intended for the left hand.

Từ left-hand trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhænd/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌlɛftˈhænd/.

Từ left-hand là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "left-hand" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ left-hand theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: ở bên trái, phía tay trái (Ví dụ: “Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: located on or directed toward the left

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ left-hand:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌlɛftˈhænd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

left-hand được dùng trong câu như thế nào?

Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building. (United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/left-hand, mã đối chiếu EV-8DA06B91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.