left-hand
tính từ (adj)
Left-hand có nghĩa là ở bên trái, phía tay trái.
Định nghĩa Anh – Anh: Intended for the left hand.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.left-handtính từ (adj)
Intended for the left hand.
Ở bên trái, phía tay trái.
- •
Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.
Đồng nghĩa (SYN):left - •
- 2.left-handtính từ (adj)
Located on or directed toward the left.
Từ nguyên học (Etymology): left-hand
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: left-hand
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "left-hand". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: left-hand
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "left-hand" phân theo từng nét nghĩa (ở bên trái, phía tay trái), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: left-hand
Kho câu "left-hand" →Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.C is thus the right-hand side and D the left-hand.This modern place of entertainment stood on the left-hand side of the grand route, turning its back upon the Rhone.Now, the map to the left, upper left-hand corner of the map, there is a picture.“Puzzle Poem” to be written on the top left-hand corner of the envelope.This itinerary is upon the left-hand road, which crosses Black's Fork two miles from Ham's Fork.On the right-hand side of the equation stands a one-valued function, but on the left-hand side, a two-valued function.Full left-hand back stop glove, made of heaviest Indian-tanned or drab buckskin, the very best that can be produced.Đọc mở rộng theo CEFR: left-hand
Từ vựng bậcA2→“Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.”
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15)
“C is thus the right-hand side and D the left-hand.”
Nguồn: Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders
Cấu trúc & Vận dụng: “left-hand”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “left-hand” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “left-hand”
Mục từ cốt lõi: left-hand: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “left-hand”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “left-hand”:
“Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.”
Gợi ý luyện tập với “left-hand”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
left-hand (tính từ): ở bên trái, phía tay trái
Định nghĩa tiếng Anh: Intended for the left hand.
left-hand (tính từ (adj))
left-hand: ở bên trái, phía tay trái
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "left-hand" trong câu.
Đồng nghĩa: left
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "left-hand" trong câu.
left-hand ↔ left
Nét nghĩa mở rộng: located on or directed toward the left
“Well, it is off the _____ side, kind of cater-cornered across from our building.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: left-hand
Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15)
“C is thus the right-hand side and D the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: left-hand
C is thus the right-hand side and D the left-hand.
Nguồn: Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders
Ứng dụng & Mở rộng: “left-hand”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “left-hand” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “left-hand”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “left-hand” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “left-hand” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: left-hand
Hỏi đáp trọng tâmleft-hand nghĩa là gì (meaning & definition)?
left-hand nghĩa là ở bên trái, phía tay trái. left-hand là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: intended for the left hand.
Từ left-hand trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhænd/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌlɛftˈhænd/.
Từ left-hand là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "left-hand" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ left-hand theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: ở bên trái, phía tay trái (Ví dụ: “Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: located on or directed toward the left
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ left-hand:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌlɛftˈhænd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
left-hand được dùng trong câu như thế nào?
Well, it is off the left-hand side, kind of cater-cornered across from our building. (United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)