gaged
danh từ (n)
Gaged có nghĩa là gaged (danh từ) có nghĩa là thước đo (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge"), thước đo.
Định nghĩa Anh – Anh: A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gageddanh từ (n)
A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.
Thước đo.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •gauge copper795 lần trong kho sách
- •gauge wire812 lần trong kho sách
- •sim gauge248 lần trong kho sách
- •dolph gauge52 lần trong kho sách
- •gauge d'amour35 lần trong kho sách
- •narrow gauge268 lần trong kho sách
- 2.gagedđộng từ (v)
Judge tentatively or form an estimate of (quantities or time).
Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).
- 3.gageddanh từ (n)
Accepted or approved instance or example of a quantity or quality against which others are judged or measured or compared.
Khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa.
- 4.gageddanh từ (n)
The distance between the rails of a railway or between the wheels of a train.
Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).
Đồng nghĩa (SYN):gauge - 5.gagedđộng từ (v)
Rub to a uniform size.
Chà xát đến một kích thước đồng đều.
Đồng nghĩa (SYN):gauge - 6.gagedđộng từ (v)
Determine the capacity, volume, or contents of by measurement and calculation.
Xác định dung tích, thể tích hoặc hàm lượng bằng phép đo và tính toán.
Đồng nghĩa (SYN):gauge
Từ nguyên học (Etymology): gaged
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
gauge ↔ gaged
Mục từ "gaged" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "gauge" (thước đo).
Họ từ & Biến thể từ loại: gaged
Họ từ của "gaged" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: gauge: danh từ (n).
thước đo
It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.
Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.
Nguồn: Eggleston, George Cary: The Master of Warlock: A Virginia War Story
Cụm từ & Collocations: gaged
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gaged". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- gauge copper
- gauge wire
- sim gauge
- dolph gauge
- gauge d'amour
- narrow gauge
Đồng nghĩa & Sắc thái: gaged
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gaged" phân theo từng nét nghĩa (thước đo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "thước đo" (ngoài ra "gauge" còn biểu thị: khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa).
“It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.”
Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)" (ngoài ra "estimate" còn biểu thị: một sự đánh giá về phẩm chất của một cái gì đó hoặc ai đó).
“When the manager is appointed he plans the work to be done, estimates the cost, awards the contracts, purchases the materials, and hires the labor.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gaged" khi diễn đạt nét nghĩa: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).
“The navigator mainly relied, for his approximate longitude, upon his Dead Reckoning, without any observation of the heavenly bodies.”
Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)" (ngoài ra "guess" còn biểu thị: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ).
“"I just guess there'll be a dozen of the craft on the move hereabouts soon," remarked Lanky, as they once more started back home.”
Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)" (ngoài ra "judge" còn biểu thị: một quan chức nhà nước có thẩm quyền quyết định các vấn đề được đưa ra trước tòa án công lý).
“We were in a narrow and shabby side street of what I judged to be the East End of London.”
Câu dẫn chứng văn học: gaged
12 câu trong kho sách →It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.
It is not our business to gauge the Bishop of D---- from an orthodox point of view.Việc của chúng tôi không phải là đánh giá Giám mục của D---- từ quan điểm chính thống.
Mr. Singleton, from his partiality to Mr. Humphries, took it all in good part; but Mr. Gage looked very cloudy.If the piece being planed, or the opening to be measured, is larger than the extreme limit of the gage, parallels may be used.Steam gauges frequently get out of order, and should be tested occasionally.There is your gauge," and he pointed to a clock-like looking affair on the wall.This is first noticeable on the gauge, afterwards by the diving rudders which are harder to manipulate and on which the boat often presses heavily.I told the several members of the committee it was indispensable that they should carefully watch the pressure gauges during the entire run.Đọc mở rộng theo CEFR: gaged
Từ vựng bậcB1→“It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.”
Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.
Nguồn: Eggleston, George Cary: The Master of Warlock: A Virginia War Story
“It is not our business to gauge the Bishop of D---- from an orthodox point of view.”
Việc của chúng tôi không phải là đánh giá Giám mục của D---- từ quan điểm chính thống.
Nguồn: Hugo, Victor: Les Misérables, v. 1/5: Fantine
Cấu trúc & Vận dụng: “gaged”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gaged” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gaged”
Dữ liệu từ nguyên: gauge ↔ gaged
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gaged”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gaged” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gaged”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gaged”:
“It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.”
Gợi ý luyện tập với “gaged”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gaged (danh từ): thước đo
Định nghĩa tiếng Anh: A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.
gauge ↔ gaged
Họ từ trong dữ liệu: gauge: danh từ (n)
gauge copper
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gaged" trong câu.
gauge wire
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gaged" trong câu.
sim gauge
Nét nghĩa mở rộng: judge tentatively or form an estimate of (quantities or time) (phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian))
Ứng dụng & Mở rộng: “gaged”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “gaged” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gaged”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gaged” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “gaged” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gaged
Hỏi đáp trọng tâmgaged nghĩa là gì (meaning & definition)?
gaged (danh từ) có nghĩa là thước đo (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge"). a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.
Từ gaged là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gaged" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ gaged theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thước đo - Nét nghĩa 2 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 3 [B1]: khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa - Nét nghĩa 4 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 5 [B1]: chà xát đến một kích thước đồng đều - Nét nghĩa 6 [B1]: xác định dung tích, thể tích hoặc hàm lượng bằng phép đo và tính toán
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gaged:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gaged:
gauge copper; gauge wire; sim gauge; dolph gauge; gauge d'amour
gaged được dùng trong câu như thế nào?
It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle. (George Cary Eggleston, The Master of Warlock: A Virginia War Story. Nguồn: Project Gutenberg #40013.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)