Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

gaged

danh từ (n)

B1

Gaged có nghĩa là gaged (danh từ) có nghĩa là thước đo (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge"), thước đo.

Định nghĩa Anh – Anh: A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.

Họ từ:gauge(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thước đo”:gagedB1·gaugeB1·gageB1·estimateB1·approximateB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1
Lộ trình mục tiêu
B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.gageddanh từ (n)

    A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.

    Thước đo.

    Đồng nghĩa (SYN):gauge/gage
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.gagedđộng từ (v)

    Judge tentatively or form an estimate of (quantities or time).

    Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).

    Đồng nghĩa (SYN):gauge/estimate/approximate/guess/judge
  3. 3.gageddanh từ (n)

    Accepted or approved instance or example of a quantity or quality against which others are judged or measured or compared.

    Khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa.

    Đồng nghĩa (SYN):gauge/standard of measurement
  4. 4.gageddanh từ (n)

    The distance between the rails of a railway or between the wheels of a train.

    Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).

    Đồng nghĩa (SYN):gauge
  5. 5.gagedđộng từ (v)

    Rub to a uniform size.

    Chà xát đến một kích thước đồng đều.

    Đồng nghĩa (SYN):gauge
  6. 6.gagedđộng từ (v)

    Determine the capacity, volume, or contents of by measurement and calculation.

    Xác định dung tích, thể tích hoặc hàm lượng bằng phép đo và tính toán.

    Đồng nghĩa (SYN):gauge
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): gaged

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

gauge ↔ gaged

Mục từ "gaged" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "gauge" (thước đo).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: gaged

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "gaged" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: gauge: danh từ (n).

gaugedanh từ (n)/ˈɡeɪdʒ/

thước đo

•

It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.

Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.

Nguồn: Eggleston, George Cary: The Master of Warlock: A Virginia War Story

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: gaged

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gaged". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • gauge copper
  • gauge wire
  • sim gauge
  • dolph gauge
  • gauge d'amour
  • narrow gauge
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: gaged

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gaged" phân theo từng nét nghĩa (thước đo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "thước đo" (ngoài ra "gauge" còn biểu thị: khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa).

“It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "gaged" khi diễn đạt nét nghĩa: thước đo.

Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)" (ngoài ra "estimate" còn biểu thị: một sự đánh giá về phẩm chất của một cái gì đó hoặc ai đó).

“When the manager is appointed he plans the work to be done, estimates the cost, awards the contracts, purchases the materials, and hires the labor.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "gaged" khi diễn đạt nét nghĩa: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).

“The navigator mainly relied, for his approximate longitude, upon his Dead Reckoning, without any observation of the heavenly bodies.”

Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)" (ngoài ra "guess" còn biểu thị: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ).

“"I just guess there'll be a dozen of the craft on the move hereabouts soon," remarked Lanky, as they once more started back home.”

Đồng nghĩa với "gaged" ở nét nghĩa "phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)" (ngoài ra "judge" còn biểu thị: một quan chức nhà nước có thẩm quyền quyết định các vấn đề được đưa ra trước tòa án công lý).

“We were in a narrow and shabby side street of what I judged to be the East End of London.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: gaged

12 câu trong kho sách →
It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.

Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.

Eggleston, George Cary: The Master of Warlock: A Virginia War Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is not our business to gauge the Bishop of D---- from an orthodox point of view.

Việc của chúng tôi không phải là đánh giá Giám mục của D---- từ quan điểm chính thống.

Hugo, Victor: Les Misérables, v. 1/5: Fantine
Mr. Singleton, from his partiality to Mr. Humphries, took it all in good part; but Mr. Gage looked very cloudy.
Wallace, Ellen: Margaret Capel: A Novel, vol. 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If the piece being planed, or the opening to be measured, is larger than the extreme limit of the gage, parallels may be used.
Unknown: Measuring Tools, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Steam gauges frequently get out of order, and should be tested occasionally.
Stephenson, James H.: Farm Engines and How to Run Them: The Young Engineer's Guide, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is your gauge," and he pointed to a clock-like looking affair on the wall.
Woods, Caroline H.: Woman in Prison, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This is first noticeable on the gauge, afterwards by the diving rudders which are harder to manipulate and on which the boat often presses heavily.
König, Paul: The voyage of the "Deutschland", Tiếng Anh (Anh - Anh)
I told the several members of the committee it was indispensable that they should carefully watch the pressure gauges during the entire run.
Maxim, Hudson: Dynamite Stories, and Some Interesting Facts About Explosives, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: gaged

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “gaged” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.”

Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.

Nguồn: Eggleston, George Cary: The Master of Warlock: A Virginia War Story

“It is not our business to gauge the Bishop of D---- from an orthodox point of view.”

Việc của chúng tôi không phải là đánh giá Giám mục của D---- từ quan điểm chính thống.

Nguồn: Hugo, Victor: Les Misérables, v. 1/5: Fantine

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “gaged”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gaged” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “gaged”

Dữ liệu từ nguyên: gauge ↔ gaged

Các biến thể thuộc họ từ “gaged”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gaged”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gaged” với tần suất cao:

795 lần trong kho sách
812 lần trong kho sách
248 lần trong kho sách
52 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gaged”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gaged”:

“It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “gaged”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

gaged (danh từ): thước đo

Định nghĩa tiếng Anh: A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

gauge ↔ gaged

Họ từ trong dữ liệu: gauge: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi795 lần trong kho sách

gauge copper

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gaged" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm812 lần trong kho sách

gauge wire

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gaged" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái248 lần trong kho sách

sim gauge

Nét nghĩa mở rộng: judge tentatively or form an estimate of (quantities or time) (phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian))

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “gaged”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: gaged

Hỏi đáp trọng tâm

gaged nghĩa là gì (meaning & definition)?

gaged (danh từ) có nghĩa là thước đo (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge"). a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.

Từ gaged là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "gaged" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ gaged theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: thước đo - Nét nghĩa 2 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 3 [B1]: khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa - Nét nghĩa 4 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 5 [B1]: chà xát đến một kích thước đồng đều - Nét nghĩa 6 [B1]: xác định dung tích, thể tích hoặc hàm lượng bằng phép đo và tính toán

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gaged:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gaged:

gauge copper; gauge wire; sim gauge; dolph gauge; gauge d'amour

gaged được dùng trong câu như thế nào?

It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle. (George Cary Eggleston, The Master of Warlock: A Virginia War Story. Nguồn: Project Gutenberg #40013.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/gaged, mã đối chiếu EV-CC281AC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "gaged" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "gauge".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

gauge