dun
động từ (v)
Dun có nghĩa là đối xử tàn nhẫn.
Định nghĩa Anh – Anh: Treat cruelly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dunđộng từ (v)
Treat cruelly.
Đối xử tàn nhẫn.
- •
But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated.
Nhưng khi ngày Sa-bát mà tôi phải chờ đợi đến, niềm hy vọng của tôi đã tiêu tan và những mong đợi của tôi bị thất vọng.
- •
- 2.dunđộng từ (v)
Treat cruelly.
Đối xử tàn nhẫn.
- 3.dunđộng từ (v)
Treat cruelly.
Đối xử tàn nhẫn.
Từ nguyên học (Etymology): dun
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
frustrate ↔ dun
Mục từ "dun" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "frustrate, rag, torment" (đối xử tàn nhẫn).
Họ từ & Biến thể từ loại: dun
Họ từ của "dun" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: frustrate: động từ (v), frustration: danh từ (n), rag: danh từ (n), torment: danh từ (n).
cản trở hoặc ngăn chặn (những nỗ lực, kế hoạch hoặc mong muốn)
But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated.
Nhưng khi ngày Sa-bát mà tôi phải chờ đợi đến, niềm hy vọng của tôi đã tiêu tan và những mong đợi của tôi bị thất vọng.
Nguồn: Galt, John: The Ayrshire Legatees; Or, The Pringle Family
cảm giác đi kèm với trải nghiệm bị cản trở trong việc đạt được mục tiêu của mình
The process or act of baffling, or of being baffled; frustration; check.
Nguồn: Project Gutenberg: The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B
một mảnh vải hoặc giấy nhỏ
She knows what my clothes cost, every rag of them, and how many clean collars and handkerchiefs I have in the week.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 19, April 1874‐September 1874
nỗi đau thể xác không thể chịu nổi
I believe this planet can be spared the torments of great wars.
Nguồn: Wilcox, Don: The Serpent River
Cụm từ & Collocations: dun
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "dun". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: dun
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dun" phân theo từng nét nghĩa (đối xử tàn nhẫn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "dun" ở nét nghĩa "đối xử tàn nhẫn" (ngoài ra "frustrate" còn biểu thị: cản trở hoặc ngăn chặn (những nỗ lực, kế hoạch hoặc mong muốn) của).
“But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated.”
Đồng nghĩa với "dun" ở nét nghĩa "đối xử tàn nhẫn" (ngoài ra "torment" còn biểu thị: cảm giác đau khổ mãnh liệt).
“I believe this planet can be spared the torments of great wars."”
Đồng nghĩa với "dun" ở nét nghĩa "đối xử tàn nhẫn" (ngoài ra "rag" còn biểu thị: gây khó chịu ở).
“She knows what my clothes cost, every rag of them, and how many clean collars and handkerchiefs I have in the week.””
Câu dẫn chứng văn học: dun
12 câu trong kho sách →But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated.Nhưng khi ngày Sa-bát mà tôi phải chờ đợi đến, niềm hy vọng của tôi đã tiêu tan và những mong đợi của tôi bị thất vọng.
But the pragmatical daughter, by the fatal meeting, precipitated all, and frustrated her indulgent designs.Nhưng cô con gái thực dụng, qua cuộc gặp gỡ định mệnh, đã kết tủa tất cả, làm thất vọng những dự định buông thả của cô.
Had Julius stopped to play with them his scheme of vengeance would have been delayed, perhaps frustrated.Nếu Julius dừng chơi với họ thì kế hoạch trả thù của hắn sẽ bị trì hoãn, có lẽ sẽ bị thất bại.
In another moment she would have passed swiftly on, but even as the impulse came to her it was frustrated.For now he had sincerely hoped for salvation, and his hope had been frustrated.Elmer was not to be frustrated in the development of his scheme by any such trivial excuse as that.Nevertheless, it would betray scant knowledge of human nature to doubt, with her hopes so frustrated, her having wavered in her faith.Yet at this very point his efforts are largely frustrated by the very different conceptions which obtain in the two religions.Đọc mở rộng theo CEFR: dun
Từ vựng bậcB2→“But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated.”
Nhưng khi ngày Sa-bát mà tôi phải chờ đợi đến, niềm hy vọng của tôi đã tiêu tan và những mong đợi của tôi bị thất vọng.
Nguồn: Galt, John: The Ayrshire Legatees; Or, The Pringle Family
“But the pragmatical daughter, by the fatal meeting, precipitated all, and frustrated her indulgent designs.”
Nhưng cô con gái thực dụng, qua cuộc gặp gỡ định mệnh, đã kết tủa tất cả, làm thất vọng những dự định buông thả của cô.
Nguồn: Richardson, Samuel: Clarissa Harlowe; or the history of a young lady — Volume 3
Cấu trúc & Vận dụng: “dun”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dun” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dun”
Dữ liệu từ nguyên: frustrate ↔ dun
Gợi ý luyện tập với “dun”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dun (động từ): đối xử tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh: Treat cruelly.
frustrate ↔ dun
Họ từ trong dữ liệu: frustrate: động từ (v) · frustration: danh từ (n) · rag: danh từ (n) · torment: danh từ (n)
dun: đối xử tàn nhẫn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "dun" trong câu.
Đồng nghĩa: frustrate, torment, rag, bedevil
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dun" trong câu.
dun ↔ frustrate · torment · rag · bedevil
Nét nghĩa mở rộng: treat cruelly (đối xử tàn nhẫn)
Ứng dụng & Mở rộng: “dun”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “dun” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dun”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dun” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “dun” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dun
Hỏi đáp trọng tâmdun nghĩa là gì (meaning & definition)?
dun (động từ, phát âm Mỹ /ˈdʌn/) có nghĩa là đối xử tàn nhẫn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "frustrate"). treat cruelly
Từ dun trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʌn/; US /ˈdʌn/.
Từ dun là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dun" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: duns; Quá khứ / Phân từ: duned; Dạng V-ing: duning.
Các nét nghĩa của từ dun theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đối xử tàn nhẫn (Ví dụ: “But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: đối xử tàn nhẫn - Nét nghĩa 3 [C1]: đối xử tàn nhẫn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dun:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʌn/; US /ˈdʌn/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: duns; Quá khứ / Phân từ: duned; Dạng V-ing: duning.
dun được dùng trong câu như thế nào?
But when the Sabbath came upon which I was to hold forth, how were my hopes withered, and my expectations frustrated. (John Galt, The Ayrshire Legatees; Or, The Pringle Family. Nguồn: Project Gutenberg #1384.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)