Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

confer

động từ (v)

B2
/kənˈfɝ//kənˈfɝ/
Biến thể:
confers/kənˈfɝz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
confered/kənˈfɝd/
(Quá khứ / Phân từ)
confering/kənˈfɝɪŋ/
(Dạng V-ing)

Confer có nghĩa là hiện tại.

Định nghĩa Anh – Anh: Present.

Họ từ:bestow(động từ (v))·confabulate(động từ (v))·confabulation(danh từ (n))·consult(động từ (v))·consultancy(danh từ (n))·consultant(danh từ (n))·consultation(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hiện tại”:conferB2·bestowB2·confabulateC2·confabC2·consultB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.conferđộng từ (v)

    Present.

    Hiện tại.

    • •

      Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."

      Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."

    Đồng nghĩa (SYN):bestow
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.conferđộng từ (v)

    Have a conference in order to talk something over.

    Có một cuộc họp để nói chuyện gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):confabulate/confab/consult
  3. 3.conferđộng từ (v)

    Have a conference in order to talk something over.

    Có một cuộc họp để nói chuyện gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):consult/confabulate/confab
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): confer

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

bestow ↔ confer

Mục từ "confer" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bestow, confabulate, consult" (hiện tại).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: confer

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "confer" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bestow: động từ (v), confabulate: động từ (v), confabulation: danh từ (n), consult: động từ (v), consultancy: danh từ (n), consultant: danh từ (n), consultation: danh từ (n).

bestowđộng từ (v)/bɪˈstoʊ/

hiện tại

•

The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.

Nguồn: Bertram, Robert Aitkin: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I

confabulateđộng từ (v)

vô thức thay thế sự thật bằng sự tưởng tượng trong trí nhớ của một người

•

I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.

Nguồn: Richmond, Grace S. (Grace Smith): Round the Corner in Gay Street

confabulationdanh từ (n)/kənˌfæbjəˈleɪʃən/

một cuộc trò chuyện không chính thức

•

Had I not heard voices in confabulation under the verandah?

Nguồn: Soltera, Maria: A lady's ride across Spanish Honduras

consultđộng từ (v)/kənˈsʌlt/

nhận hoặc yêu cầu lời khuyên từ

•

However, I wished to consult you first about the matter, and perhaps you will be so kind as to have the proposal drawn up.

Nguồn: Dircks, W. H. (Will H.) [Editor]: The humour of Holland

consultancydanh từ (n)/kənˈsʌltənsi/

việc thực hành đưa ra lời khuyên chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể

•

Together with major league consultancies, such as Baker-McKinsey, they coached Russian entrepreneurs and managers in the ways of the West.

Nguồn: Vaknin, Samuel: Crime and Corruption

consultantdanh từ (n)/kənˈsʌltənt/

một chuyên gia đưa ra lời khuyên

•

According to Stewart, in fact, the consultants based most of the report on material his company had given them.

Nguồn: Rothman, David H.: The Silicon Jungle

consultationdanh từ (n)/ˌkɑnsəlˈteɪʃən/

một hội nghị (thường là với một người quan trọng)

•

He had already telephoned for Doctor Petherbridge, in Northampton, to come for consultation, and was now expecting him to come over in his car.

Nguồn: Le Queux, William: The Lost Million

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: confer

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "confer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • liberally bestow
  • lavishly bestow
  • praises bestow
  • safely bestow
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: confer

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "confer" phân theo từng nét nghĩa (hiện tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "confer" ở nét nghĩa "hiện tại" (ngoài ra "bestow" còn biểu thị: tặng như một món quà).

“The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.”

Đồng nghĩa với "confer" ở nét nghĩa "có một cuộc họp để nói chuyện gì đó" (ngoài ra "confabulate" còn biểu thị: vô thức thay thế sự thật bằng sự tưởng tượng trong trí nhớ của một người).

“"I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "confer" khi diễn đạt nét nghĩa: có một cuộc họp để nói chuyện gì đó.

Đồng nghĩa với "confer" ở nét nghĩa "có một cuộc họp để nói chuyện gì đó" (ngoài ra "consult" còn biểu thị: nhận hoặc yêu cầu lời khuyên từ).

““However, I wished to consult you first about the matter, and perhaps you will be so kind as to have the proposal drawn up.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: confer

12 câu trong kho sách →
Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."

Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."

Roche, Regina Maria, 1764?-1845: The Children of the Abbey: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.
Bertram, Robert Aitkin: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Also I will bestow many presents of guns and hatchets when next you visit Jamestown.”
Wall, Mary Virginia: The Daughter of Virginia Dare, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An annual salary of one hundred ducats was bestowed upon him, in return for which he was to give at least one painting a year.
Thayer, William Roscoe: Throne-Makers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The senate has no army, no navy, no patronage, no lucrative offices, nor glittering honors to bestow.
Mallory, Daniel, -1854? [Compiler]: A Biography of Henry Clay, the Senator from Kentucky Containing Also, a Complete Report of All His Speeches; Selections From His Private Correspondence; Eulogies in the Senate and House; and a Poem, by George D. Prentice, Esq., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The strain of romance which Celtic blood bestows leaped to answer its appeal.
Williams, Valentine: The Return of Clubfoot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There came a moment when he wanted to receive some of the gracious caresses that were occasionally bestowed on little Georg.
Siwertz, Sigfrid: Downstream, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I fear it is too much honor, monsieur, that you have bestowed upon me.
Porter, Horace: Our Young Aeroplane Scouts in France and Belgium Or, Saving the Fortunes of the Trouvilles, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: confer

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “confer” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."”

Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."

Nguồn: Roche, Regina Maria, 1764?-1845: The Children of the Abbey: A Tale

“Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."”

Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “confer”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “confer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “confer”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “confer” với tần suất cao:

103 lần trong kho sách
84 lần trong kho sách
86 lần trong kho sách
131 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “confer”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “confer”:

“The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “confer”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈfɝ/; US /kənˈfɝ/.

confer (động từ): hiện tại

Định nghĩa tiếng Anh: Present.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

bestow ↔ confer

Họ từ trong dữ liệu: bestow: động từ (v) · confabulate: động từ (v) · confabulation: danh từ (n) · consult: động từ (v) · consultancy: danh từ (n) · consultant: danh từ (n) · consultation: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi103 lần trong kho sách

liberally bestow

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "confer" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm84 lần trong kho sách

lavishly bestow

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "confer" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái86 lần trong kho sách

praises bestow

Nét nghĩa mở rộng: have a conference in order to talk something over (có một cuộc họp để nói chuyện gì đó)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “confer”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: confer

Hỏi đáp trọng tâm

confer nghĩa là gì (meaning & definition)?

confer (động từ, phát âm Mỹ /kənˈfɝ/) có nghĩa là hiện tại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bestow"). present

Từ confer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɝ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈfɝ/; US /kənˈfɝ/.

Từ confer là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "confer" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: confers; Quá khứ / Phân từ: confered; Dạng V-ing: confering.

Các nét nghĩa của từ confer theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: hiện tại (Ví dụ: “Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."”) - Nét nghĩa 2 [C2]: có một cuộc họp để nói chuyện gì đó - Nét nghĩa 3 [B2]: có một cuộc họp để nói chuyện gì đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ confer:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈfɝ/; US /kənˈfɝ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: confers; Quá khứ / Phân từ: confered; Dạng V-ing: confering.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ confer:

liberally bestow; lavishly bestow; praises bestow; safely bestow

confer được dùng trong câu như thế nào?

The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles. (Robert Aitkin Bertram, The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #58062.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/confer, mã đối chiếu EV-7CA5B939. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "confer" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "bestow, confabulate, consult".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

bestow, confabulate, consult