confer
động từ (v)
Confer có nghĩa là hiện tại.
Định nghĩa Anh – Anh: Present.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.conferđộng từ (v)
Present.
Hiện tại.
- •
Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."
Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."
Đồng nghĩa (SYN):bestowCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •liberally bestow103 lần trong kho sách
- •lavishly bestow84 lần trong kho sách
- •praises bestow86 lần trong kho sách
- •safely bestow131 lần trong kho sách
- •
- 2.conferđộng từ (v)
Have a conference in order to talk something over.
Có một cuộc họp để nói chuyện gì đó.
- 3.conferđộng từ (v)
Have a conference in order to talk something over.
Có một cuộc họp để nói chuyện gì đó.
Từ nguyên học (Etymology): confer
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
bestow ↔ confer
Mục từ "confer" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bestow, confabulate, consult" (hiện tại).
Họ từ & Biến thể từ loại: confer
Họ từ của "confer" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bestow: động từ (v), confabulate: động từ (v), confabulation: danh từ (n), consult: động từ (v), consultancy: danh từ (n), consultant: danh từ (n), consultation: danh từ (n).
hiện tại
The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.
Nguồn: Bertram, Robert Aitkin: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I
vô thức thay thế sự thật bằng sự tưởng tượng trong trí nhớ của một người
I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.
Nguồn: Richmond, Grace S. (Grace Smith): Round the Corner in Gay Street
một cuộc trò chuyện không chính thức
Had I not heard voices in confabulation under the verandah?
Nguồn: Soltera, Maria: A lady's ride across Spanish Honduras
nhận hoặc yêu cầu lời khuyên từ
However, I wished to consult you first about the matter, and perhaps you will be so kind as to have the proposal drawn up.
Nguồn: Dircks, W. H. (Will H.) [Editor]: The humour of Holland
việc thực hành đưa ra lời khuyên chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể
Together with major league consultancies, such as Baker-McKinsey, they coached Russian entrepreneurs and managers in the ways of the West.
Nguồn: Vaknin, Samuel: Crime and Corruption
một chuyên gia đưa ra lời khuyên
According to Stewart, in fact, the consultants based most of the report on material his company had given them.
Nguồn: Rothman, David H.: The Silicon Jungle
một hội nghị (thường là với một người quan trọng)
He had already telephoned for Doctor Petherbridge, in Northampton, to come for consultation, and was now expecting him to come over in his car.
Nguồn: Le Queux, William: The Lost Million
Cụm từ & Collocations: confer
Xem thống kê kết hợp từ →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "confer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- liberally bestow
- lavishly bestow
- praises bestow
- safely bestow
Đồng nghĩa & Sắc thái: confer
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "confer" phân theo từng nét nghĩa (hiện tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "confer" ở nét nghĩa "hiện tại" (ngoài ra "bestow" còn biểu thị: tặng như một món quà).
“The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.”
Đồng nghĩa với "confer" ở nét nghĩa "có một cuộc họp để nói chuyện gì đó" (ngoài ra "confabulate" còn biểu thị: vô thức thay thế sự thật bằng sự tưởng tượng trong trí nhớ của một người).
“"I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "confer" khi diễn đạt nét nghĩa: có một cuộc họp để nói chuyện gì đó.
Câu dẫn chứng văn học: confer
12 câu trong kho sách →Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."
The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.Also I will bestow many presents of guns and hatchets when next you visit Jamestown.”An annual salary of one hundred ducats was bestowed upon him, in return for which he was to give at least one painting a year.The senate has no army, no navy, no patronage, no lucrative offices, nor glittering honors to bestow.The strain of romance which Celtic blood bestows leaped to answer its appeal.There came a moment when he wanted to receive some of the gracious caresses that were occasionally bestowed on little Georg.“I fear it is too much honor, monsieur, that you have bestowed upon me.Đọc mở rộng theo CEFR: confer
Từ vựng bậcB2→“Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."”
Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."
Nguồn: Roche, Regina Maria, 1764?-1845: The Children of the Abbey: A Tale
“Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."”
Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “confer”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “confer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “confer”
Dữ liệu từ nguyên: bestow ↔ confer
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “confer”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “confer” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “confer”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “confer”:
“The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles.”
Gợi ý luyện tập với “confer”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
confer (động từ): hiện tại
Định nghĩa tiếng Anh: Present.
bestow ↔ confer
Họ từ trong dữ liệu: bestow: động từ (v) · confabulate: động từ (v) · confabulation: danh từ (n) · consult: động từ (v) · consultancy: danh từ (n) · consultant: danh từ (n) · consultation: danh từ (n)
liberally bestow
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "confer" trong câu.
lavishly bestow
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "confer" trong câu.
praises bestow
Nét nghĩa mở rộng: have a conference in order to talk something over (có một cuộc họp để nói chuyện gì đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “confer”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “confer” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “confer”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “confer” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “confer” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: confer
Hỏi đáp trọng tâmconfer nghĩa là gì (meaning & definition)?
confer (động từ, phát âm Mỹ /kənˈfɝ/) có nghĩa là hiện tại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bestow"). present
Từ confer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɝ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈfɝ/; US /kənˈfɝ/.
Từ confer là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "confer" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: confers; Quá khứ / Phân từ: confered; Dạng V-ing: confering.
Các nét nghĩa của từ confer theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: hiện tại (Ví dụ: “Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."”) - Nét nghĩa 2 [C2]: có một cuộc họp để nói chuyện gì đó - Nét nghĩa 3 [B2]: có một cuộc họp để nói chuyện gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ confer:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈfɝ/; US /kənˈfɝ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: confers; Quá khứ / Phân từ: confered; Dạng V-ing: confering.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ confer:
liberally bestow; lavishly bestow; praises bestow; safely bestow
confer được dùng trong câu như thế nào?
The names bestowed on Him are not merely glorious but empty titles. (Robert Aitkin Bertram, The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #58062.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)