avow
động từ (v)
Avow có nghĩa là tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.
Định nghĩa Anh – Anh: To declare or affirm solemnly and formally as true.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.avowđộng từ (v)
To declare or affirm solemnly and formally as true.
Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.
- •
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •confidently affirm89 lần trong kho sách
- •venture to affirm161 lần trong kho sách
- •positively affirm88 lần trong kho sách
- •safely affirm82 lần trong kho sách
- •
- 2.avowđộng từ (v)
To declare or affirm solemnly and formally as true.
Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.
- 3.avowđộng từ (v)
To declare or affirm solemnly and formally as true.
Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.
- 4.avowđộng từ (v)
To declare or affirm solemnly and formally as true.
Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.
Từ nguyên học (Etymology): avow
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
affirm ↔ avow
Mục từ "avow" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "affirm, assert, swan, swear" (tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng).
Họ từ & Biến thể từ loại: avow
Họ từ của "avow" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: affirm: động từ (v), affirmative: danh từ (n), assert: động từ (v), assertion: danh từ (n), swan: danh từ (n), swear: động từ (v).
thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward.
Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right
câu trả lời khẳng định
Taki blinked an affirmative as he tried to cough out a response.
Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise
nêu rõ ràng
That abiding melancholy, that painful sense of the incompleteness of life, which had been his mother’s dowry to him, asserted itself.
Nguồn: Tarbell, Ida M. (Ida Minerva): The early life of Abraham Lincoln: containing many unpublished documents and unpublished reminiscences of Lincoln's early friends
một tuyên bố được đưa ra một cách dứt khoát (như thể không cần bằng chứng hỗ trợ)
He illustrated and sustained his assertions by the most pertinent facts in the history of West India slavery.
Nguồn: May, Samuel J. (Samuel Joseph): Some Recollections of Our Antislavery Conflict
loài chim thủy sinh có thân hình nặng nề với chiếc cổ rất dài và bộ lông thường có màu trắng khi trưởng thành
The steel arches of the roof make a wide and splendid sweep, and over in the corner there are real swans swimming in real water.
Nguồn: Crane, Stephen: Last Words
thốt ra những lời tục tĩu hoặc tục tĩu
It is for religion,” replied Harvey; “for I am of the same religion that ye all are sworn to be of!
Nguồn: Aikman, James, 1779?-1860: Annals of the persecution in Scotland
Cụm từ & Collocations: avow
Xem thống kê kết hợp từ →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "avow". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- confidently affirm
- venture to affirm
But who will venture to affirm that foreknowledge is a determining cause?
Talmage, James E. (James Edward): The Vitality of Mormonism: Brief Essays on Distinctive Doctrines of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints
- positively affirm
- safely affirm
Đồng nghĩa & Sắc thái: avow
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "avow" phân theo từng nét nghĩa (tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "affirm" còn biểu thị: thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới).
“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”
Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "verify" còn biểu thị: xác nhận sự thật của).
“This bulb verified my expectation, for the filament was set spinning when the current was turned on, and became incandescent.”
Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "assert" còn biểu thị: nêu rõ ràng).
“That abiding melancholy, that painful sense of the incompleteness of life, which had been his mother’s dowry to him, asserted itself.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "avow" khi diễn đạt nét nghĩa: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.
Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "swan" còn biểu thị: di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm).
“The steel arches of the roof make a wide and splendid sweep, and over in the corner there are real swans swimming in real water.”
Câu dẫn chứng văn học: avow
12 câu trong kho sách →Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.Sir Erskine May, in his evidence before the recent committee, stated that Mr. Bradlaugh simply claimed to affirm.That is, we understand the meaning of the word, otherwise we could not affirm or deny anything of it."I should want to know a lot about that before I put money into it," affirmed Jeckie.Those who affirm a First Cause, in which second causes and their effects are intelligible, affirm the supernatural.The visiting physician had made a pretty good thing of it, the neighbors affirmed, for "H. was in easy circumstances."Such a line of argument is affirmed to begin in irrational assumptions, and to terminate in a vicious circle.Đọc mở rộng theo CEFR: avow
Từ vựng bậcB2→“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”
Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right
“I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.”
Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871
Cấu trúc & Vận dụng: “avow”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “avow” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “avow”
Dữ liệu từ nguyên: affirm ↔ avow
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “avow”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “avow” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “avow”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
avow (động từ): tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng
Định nghĩa tiếng Anh: To declare or affirm solemnly and formally as true.
affirm ↔ avow
Họ từ trong dữ liệu: affirm: động từ (v) · affirmative: danh từ (n) · assert: động từ (v) · assertion: danh từ (n) · swan: danh từ (n) · swear: động từ (v)
confidently affirm
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "avow" trong câu.
venture to affirm
“But who will venture to affirm that foreknowledge is a determining cause?”
positively affirm
Nét nghĩa mở rộng: to declare or affirm solemnly and formally as true (tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng)
Ứng dụng & Mở rộng: “avow”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “avow” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “avow”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “avow” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “avow” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: avow
Hỏi đáp trọng tâmavow nghĩa là gì (meaning & definition)?
avow (động từ, phát âm Mỹ /əˈvaʊ/) có nghĩa là tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "affirm"). to declare or affirm solemnly and formally as true
Từ avow trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈvaʊ/; US /əˈvaʊ/.
Từ avow là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "avow" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: avows; Quá khứ / Phân từ: avowed; Dạng V-ing: avowing.
Các nét nghĩa của từ avow theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng (Ví dụ: “Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”) - Nét nghĩa 2 [B2]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng - Nét nghĩa 3 [B2]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng - Nét nghĩa 4 [B1]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ avow:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈvaʊ/; US /əˈvaʊ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: avows; Quá khứ / Phân từ: avowed; Dạng V-ing: avowing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ avow:
confidently affirm; venture to affirm; positively affirm; safely affirm
avow được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward." (Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)