Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

avow

động từ (v)

B2
/əˈvaʊ//əˈvaʊ/
Biến thể:
avows/əˈvaʊz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
avowed/əˈvaʊd/
(Quá khứ / Phân từ)
avowing/əˈvaʊɪŋ/
(Dạng V-ing)

Avow có nghĩa là tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.

Định nghĩa Anh – Anh: To declare or affirm solemnly and formally as true.

Họ từ:affirm(động từ (v))·affirmative(danh từ (n))·assert(động từ (v))·assertion(danh từ (n))·swan(danh từ (n))·swear(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.avowđộng từ (v)

    To declare or affirm solemnly and formally as true.

    Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.

    • •

      Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."

    Đồng nghĩa (SYN):affirm/verify/assert/aver/swan/swear
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.avowđộng từ (v)

    To declare or affirm solemnly and formally as true.

    Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.

    Đồng nghĩa (SYN):assert/affirm/verify/aver/swan/swear
  3. 3.avowđộng từ (v)

    To declare or affirm solemnly and formally as true.

    Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.

    Đồng nghĩa (SYN):swan/affirm/verify/assert/aver/swear
  4. 4.avowđộng từ (v)

    To declare or affirm solemnly and formally as true.

    Tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.

    Đồng nghĩa (SYN):swear/affirm/verify/assert/aver/swan
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): avow

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

affirm ↔ avow

Mục từ "avow" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "affirm, assert, swan, swear" (tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: avow

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "avow" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: affirm: động từ (v), affirmative: danh từ (n), assert: động từ (v), assertion: danh từ (n), swan: danh từ (n), swear: động từ (v).

affirmđộng từ (v)/əˈfɝm/

thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới

•

Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward.

Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right

affirmativedanh từ (n)/əˈfɝmətɪv/

câu trả lời khẳng định

•

Taki blinked an affirmative as he tried to cough out a response.

Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise

assertđộng từ (v)/əˈsɝt/

nêu rõ ràng

•

That abiding melancholy, that painful sense of the incompleteness of life, which had been his mother’s dowry to him, asserted itself.

Nguồn: Tarbell, Ida M. (Ida Minerva): The early life of Abraham Lincoln: containing many unpublished documents and unpublished reminiscences of Lincoln's early friends

assertiondanh từ (n)/əˈsɝʃən/

một tuyên bố được đưa ra một cách dứt khoát (như thể không cần bằng chứng hỗ trợ)

•

He illustrated and sustained his assertions by the most pertinent facts in the history of West India slavery.

Nguồn: May, Samuel J. (Samuel Joseph): Some Recollections of Our Antislavery Conflict

swandanh từ (n)/ˈswɑn/

loài chim thủy sinh có thân hình nặng nề với chiếc cổ rất dài và bộ lông thường có màu trắng khi trưởng thành

•

The steel arches of the roof make a wide and splendid sweep, and over in the corner there are real swans swimming in real water.

Nguồn: Crane, Stephen: Last Words

swearđộng từ (v)/ˈswɛɹ/

thốt ra những lời tục tĩu hoặc tục tĩu

•

It is for religion,” replied Harvey; “for I am of the same religion that ye all are sworn to be of!

Nguồn: Aikman, James, 1779?-1860: Annals of the persecution in Scotland

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: avow

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "avow". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • confidently affirm
  • venture to affirm

    But who will venture to affirm that foreknowledge is a determining cause?

    Talmage, James E. (James Edward): The Vitality of Mormonism: Brief Essays on Distinctive Doctrines of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints

  • positively affirm
  • safely affirm
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: avow

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "avow" phân theo từng nét nghĩa (tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "affirm" còn biểu thị: thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới).

“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”

Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "verify" còn biểu thị: xác nhận sự thật của).

“This bulb verified my expectation, for the filament was set spinning when the current was turned on, and became incandescent.”

Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "assert" còn biểu thị: nêu rõ ràng).

“That abiding melancholy, that painful sense of the incompleteness of life, which had been his mother’s dowry to him, asserted itself.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "avow" khi diễn đạt nét nghĩa: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng.

Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "swan" còn biểu thị: di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm).

“The steel arches of the roof make a wide and splendid sweep, and over in the corner there are real swans swimming in real water.”

Đồng nghĩa với "avow" ở nét nghĩa "tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng" (ngoài ra "swear" còn biểu thị: thốt ra những lời tục tĩu hoặc tục tĩu).

““It is for religion,” replied Harvey; “for I am of the same religion that ye all are sworn to be of!”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: avow

12 câu trong kho sách →
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."
Franzos, Karl Emil: For the Right, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sir Erskine May, in his evidence before the recent committee, stated that Mr. Bradlaugh simply claimed to affirm.
Bradlaugh, Charles: The True Story of My Parliamentary Struggle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That is, we understand the meaning of the word, otherwise we could not affirm or deny anything of it.
Berkeley, George: The Works of George Berkeley. Vol. 1 of 4: Philosophical Works, 1705-21, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I should want to know a lot about that before I put money into it," affirmed Jeckie.
Fletcher, J. S. (Joseph Smith): The Root of All Evil, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Those who affirm a First Cause, in which second causes and their effects are intelligible, affirm the supernatural.
Various: The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The visiting physician had made a pretty good thing of it, the neighbors affirmed, for "H. was in easy circumstances."
Crabtre, Addison Darre: The Funny Side of Physic Or, The Mysteries of Medicine, Presenting the Humorous and Serious Sides of Medical Practice. An Exposé of Medical Humbugs, Quacks, and Charlatans in All Ages and All Countries., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Such a line of argument is affirmed to begin in irrational assumptions, and to terminate in a vicious circle.
Row, C. A. (Charles Adolphus): The Supernatural in the New Testament, Possible, Credible, and Historical Or, An Examination of the Validity of Some Recent Objections Against Christianity as a Divine Revelation
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: avow

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “avow” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”

Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right

“I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.”

Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “avow”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “avow” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “avow”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “avow” với tần suất cao:

89 lần trong kho sách
161 lần trong kho sách
88 lần trong kho sách
82 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “avow”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “avow”:

Đồng nghĩa:affirmverifyassertaver

“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “avow”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈvaʊ/; US /əˈvaʊ/.

avow (động từ): tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng

Định nghĩa tiếng Anh: To declare or affirm solemnly and formally as true.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

affirm ↔ avow

Họ từ trong dữ liệu: affirm: động từ (v) · affirmative: danh từ (n) · assert: động từ (v) · assertion: danh từ (n) · swan: danh từ (n) · swear: động từ (v)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi89 lần trong kho sách

confidently affirm

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "avow" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm161 lần trong kho sách

venture to affirm

“But who will venture to affirm that foreknowledge is a determining cause?”

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái88 lần trong kho sách

positively affirm

Nét nghĩa mở rộng: to declare or affirm solemnly and formally as true (tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “avow”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: avow

Hỏi đáp trọng tâm

avow nghĩa là gì (meaning & definition)?

avow (động từ, phát âm Mỹ /əˈvaʊ/) có nghĩa là tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "affirm"). to declare or affirm solemnly and formally as true

Từ avow trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈvaʊ/; US /əˈvaʊ/.

Từ avow là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "avow" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: avows; Quá khứ / Phân từ: avowed; Dạng V-ing: avowing.

Các nét nghĩa của từ avow theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng (Ví dụ: “Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”) - Nét nghĩa 2 [B2]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng - Nét nghĩa 3 [B2]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng - Nét nghĩa 4 [B1]: tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ avow:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈvaʊ/; US /əˈvaʊ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: avows; Quá khứ / Phân từ: avowed; Dạng V-ing: avowing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ avow:

confidently affirm; venture to affirm; positively affirm; safely affirm

avow được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward." (Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/avow, mã đối chiếu EV-DDFF32BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "avow" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "affirm, assert, swan, swear".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

affirm, assert, swan, swear