Câu tiếng Anh có từ “webcam”
60 câu thật có từ webcam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: webcam nghĩa là một máy ảnh kỹ thuật số được thiết kế để chụp ảnh kỹ thuật số và truyền chúng qua internet. webcam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a digital camera designed to take digital photographs and transmit them over the internet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ webcam
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We made a stand to hold the webcam to allow people to take pictures when they are entering the classroom.
Từ trong câu: webcam, make, stand, hold, allow, people, take, picture
«Engineering Projects/Attendance/Howard Community College/fall2012/p2-503-zts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137036 (bản sửa đổi 2110536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ webcam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ webcam trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ webcam hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ webcam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ webcam gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ webcam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ webcam: can và could (12 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.