Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twin”

321 câu thật có từ twin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twin nghĩa là sinh đôi. twin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two offspring born at the same time from the same pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twin

Danh sách câu dẫn chứng (321 câu)

    Từ hay đi cùng twin

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    siamese twin150 lần
    identical twin131 lần
    twin brothers325 lần
    twin sisters222 lần
    twin screw76 lần
    twin screws58 lần
    twin towers97 lần
    twin cities139 lần
    twin brother802 lần
    pinkshaw twin38 lần
    minnesota twin42 lần
    monozygotic twin32 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ twin

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twin trong kho câu?
    Kho câu có 321 câu có từ twin hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ twin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twin?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twin: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.