Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “succeed”

1.108 câu thật có từ succeed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: succeed nghĩa là thành công. succeed là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attain success or reach a desired goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ succeed

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

    Từ hay đi cùng succeed

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    succeed in getting3.473 lần
    succeed in obtaining1.054 lần
    succeed in reaching1.169 lần
    succeed in making2.482 lần
    succeed in finding979 lần
    succeed in gaining568 lần
    succeed in persuading510 lần
    succeed in doing1.222 lần
    succeed in bringing651 lần
    succeed in escaping415 lần
    succeed in capturing354 lần
    finally succeed607 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ succeed

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succeed trong kho câu?
    Kho câu có 1.108 câu có từ succeed hoặc các dạng của từ, trích từ 740 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ succeed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succeed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 344 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succeed?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succeed: Quá khứ đơn (281 câu), Câu phủ định (167 câu), Quá khứ hoàn thành (131 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.