Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scientist”

774 câu thật có từ scientist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scientist nghĩa là nhà khoa học. scientist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with advanced knowledge of one or more sciences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scientist

Danh sách câu dẫn chứng (189 câu)

    Từ hay đi cùng scientist

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    computer scientist234 lần
    political scientist218 lần
    helps scientist66 lần
    scientist named186 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ scientist

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scientist trong kho câu?
    Kho câu có 774 câu có từ scientist hoặc các dạng của từ, trích từ 664 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ scientist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scientist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 189 câu, rồi Bậc C1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scientist?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scientist: Câu phủ định (94 câu), Hiện tại hoàn thành (90 câu), can và could (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.