E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recognise”

280 câu thật có từ recognise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recognise nghĩa là nhận ra. recognise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: show approval or appreciation of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As society continues to grow, it is important to recognise these differences and to prepare for change because culture is forever changing.

    Từ trong câu: recognise, society, continue, grow, important, difference, prepare, change

    «Motivation and emotion/Book/2014/Cultural differences in emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168079 (bản sửa đổi 2192119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recognise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognise trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ recognise hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recognise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognise: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (44 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.