Câu tiếng Anh có từ “quibble”
5 câu thật có từ quibble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quibble nghĩa là bắt bẻ vặt vãnh về câu chữ; lời lý sự vụn vặt. quibble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an evasion of the point of an argument by raising irrelevant distinctions or objections. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quibble
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quibble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quibble trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ quibble hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quibble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quibble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quibble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quibble: Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.