Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punitively”

1 câu thật có từ punitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punitively nghĩa là nhằm mục đích trừng phạt hoặc đánh thuế thật nặng. punitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a punishing manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punitively

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "The idea of dealing punitively with those unfortunates was given up at least fifty years ago, and I think more."

    “Ý tưởng trừng phạt những kẻ bất hạnh đó đã bị loại bỏ ít nhất năm mươi năm trước, và tôi còn nghĩ nhiều hơn thế.”

    Từ trong câu: punitively, idea, deal, give, up, least, fifty, year

    Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887 · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punitively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punitively trong kho câu?
Kho câu có 1 câu có từ punitively hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.