Câu tiếng Anh có từ “polity”
99 câu thật có từ polity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polity nghĩa là chính thể. polity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the form of government of a social organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Not all autonomous polities are dependent territories, and not all dependent territories are autonomous.
Từ trong câu: autonomous, territory, polity, dependent
«Dependent territory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94266 (bản sửa đổi 10308951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecclesiastical polity | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polity trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ polity hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polity: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.