Câu tiếng Anh có từ “permission”
370 câu thật có từ permission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permission nghĩa là sự cho phép. permission là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permission
Danh sách câu dẫn chứng (102 câu)
Từ hay đi cùng permission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obtained permission | 980 lần |
| requested permission | 342 lần |
| begged permission | 385 lần |
| asking permission | 403 lần |
| permission to retire | 221 lần |
| obtain permission | 282 lần |
| permission to accompany | 196 lần |
| gracious permission | 168 lần |
| special permission | 278 lần |
| obtaining permission | 120 lần |
| ask permission | 630 lần |
| craved permission | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permission trong kho câu?
- Kho câu có 370 câu có từ permission hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc A2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permission: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (53 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.